ngắn

- tt Có chiều dài rất hạn chế trong không gian hay trong thời gian: Đừng chê lươn ngắn mà tham chạch dài (tng); Ngày vui ngắn chẳng đầy gang (K); Sông sâu, sào ngắn khôn dò (cd).


nt. 1. Cụt, trái với dài.
2. Chiếm ít thời gian. Ngày vui ngắn chẳng tày gan (Ng. Du). Kế hoạch ngắn ngày.
3. Gần, không xa, hẹp hòi. Thấy ngắn. Lấy ngắn nuôi dài.

xem thêm: ngắn, cụt, cộc, ngắn ngủn, ngắn ngủi



ngắn

ngắn
  • adj
    • short; brief
      • đời sống ngắn ngủi: short life

 little
 short
  • ăng ten ngắn (có thể coi như lưỡng cực sơ cấp): short antenna
  • ảnh hưởng ngắn hạn: short time effect
  • ankyt dầu mạch ngắn: short oil alkyd
  • bán kính ngắn: short radius
  • bài toán khoảng cách ngắn nhất: short distance problem
  • bệ ngắn: short bench
  • bệ ngắn: short stand
  • bìa ngắn: short card
  • bình cầu cổ ngắn: short neck balloon
  • bộ nhớ ngắn hạn: short term memory
  • các dịch vụ tin nhắn ngắn: Short Message Services (SMS)
  • cáp kéo ngắn: short haul cable
  • cáp ngắn được kéo căng từ một đầu: short cable tensioned at one end
  • cầu nhịp ngắn: short span bridge
  • cây thông lá ngắn: short leaf pine
  • chạy ngắn: short run
  • chập mạch, ngắn mạch: short circuit
  • chuỗi ngắn: short string
  • cơ duỗi ngắn ngón chân cái: extensor muscle of great toe short
  • cơ mác (bên) ngắn: fibular muscle short
  • cơ mác bên ngắn: peroneal muscle short
  • cột ngắn: short column
  • công suất cao xung ngắn: high-power short pulse laser
  • công suất làm việc ngắn hạn: short time rating
  • công suất ngắn hạn: short time rating
  • cung ngắn (của đường tròn): short arc of circle
  • dạng thức ngắn: short format
  • dầm ngắn: short beam
  • dầu ngắn mạch: short oil
  • dây cầu chì/dây cháy chạm ngắn: short fuse
  • dãy đúng ngắn: short exact sequence
  • đèn chiếu cổ ngắn: short neck projection tube
  • đèn tương tác ngắn: short interaction tube
  • địa chỉ mã ngắn: Short Code Address (SCA)
  • động cơ có trục khủy ngắn: short block engine
  • động cơ hành trình ngắn: short strock engine
  • đoạn chân ngắn trong đầu nổ: short leg
  • đoạn nhìn thấy ngắn: short vision segment
  • đoạn nối ngắn: short junction
  • đường cắt ngắn: short cut
  • đường ngắn: short path
  • dịch vụ gửi tin nhắn ngắn: short message service (SMS)
  • dịch vụ thông báo ngắn: short message service (SMS)
  • dự báo lũ ngắn hạn: short term flood prediction
  • dự báo ngắn hạn: short range prediction
  • dự báo ngắn hạn: short range forecast
  • dự báo ngắn hạn: short period forecast
  • giá ngắn: short bench
  • giá ngắn: short stand
  • giao diện ngắn: short interface
  • giao thời ở mức cao và ngắn: short high level transient
  • giao thức phát gói dữ liệu ngắn: Short Datagram Delivery Protocol (SDDP)
  • hạt tầm ngắn: short range particle
  • hiệu quả ngắn hạn: short time effect
  • hồ dự trữ ngắn hạn: short time storage reservoir
  • hồ quang ngắn: short arc
  • hồi còi ngắn: short blast
  • kẹp chìa ngắn: to catch short
  • kênh điều khiển phát quảng bá dịch vụ tin ngắn: Short Message Service Broadcast Control Channel (S-BCCH)
  • kênh ngắn: short channel
  • khóa mật mã hóa tin ngắn: Short Message Encryption Key (SMEKEY)
  • khối động cơ ngắn (gồm píston, xy lanh, trục khủy): short block
  • khối ngắn: short block
  • khoáng vật dạng cột ngắn: short columnar mineral
  • khoảng truyền ngắn: short haul
  • khuỷu nối ngắn: short bend
  • kiểu ngày ngắn: Short Date Style
  • laze bước sóng ngắn: short wavelength laser
  • luồng sóng ngắn: short wave range
  • lũ ngắn hạn: short duration flood
  • máy bay cất hạ cánh ngắn (STOL aircraft): short take off and landing aircraft
  • máy bay cất-hạ cánh đường băng ngắn: short take off and landing aircraft
  • máy khoan ngắn: short borer
  • máy phát sóng ngắn: short wave radio transmitter
  • máy rạch đường gương lò ngắn: short wall coal-cutting machine
  • mạch ngắn: short circuit
  • mạch truyền dẫn khoảng cách ngắn: short distance transmission circuit
  • mất điện ngắn hạn: short interruption
  • mẫu ngày ngắn: Short Date Sample
  • môđem xử lý ngắn: short haul modem
  • nắp boóc ngắn: short terminal cover
  • nắp hộp đấu loại ngắn: short terminal cover
  • ngắn hạn: short term
  • ngắn hạn: short range
  • ngắn mạch: short
  • ngắn mạch: short circuit
  • ngắn mạch (nối tắt): short-circuit, short
  • ngắn mạch các cuộn dây: short circuiting of windings
  • ngắn mạch gây ra đứt cầu chì: the short circuit caused the fuse to blow
  • ống chống có ren ngắn: short thread casing
  • ống ngắn: short pipe
  • phát quảng bá phân phát tin nhắn ngắn: Short message delivery broadcast (SMDB)
  • phần ứng ngắn mạch: short circuit armature
  • phân phát tin nhắn ngắn: Short message delivery (SMD)
  • phân phát tin nhắn ngắn theo hướng nghịch: Short message Delivery Backward (SMDBACK)
  • phân phát tin nhắn ngắn theo hướng thuận: Short message delivery forward (SMDFWD)
  • phiếu ngắn: short card
  • pittông ngắn mạch điều chỉnh được: adjustable short stub
  • rađa tầm ngắn: short range radar
  • sóng cực ngắn: ultra short wave
  • sóng ngắn: short wave
  • sóng ngắn: short wave (SW)
  • số liệu thủy văn ngắn hạn: short range hydrologic data
  • sự bảo vệ chống ngắn mạch: short circuit protection
  • sự di chuyển cự li ngắn: short distance migration
  • sự ngắn mạch: short circuit
  • sự ngắn mạch: short
  • sự ngắn mạch liên pha: interphase short circuit
  • sự quay số ngắn: short dialing
  • sự tắt dần trên sóng ngắn: short wave fade out
  • sự thử thời gian ngắn: short time test
  • sự vận chuyển quãng đường ngắn: short distance transport
  • tải trọng tác dụng ngắn hạn: short duration load
  • tấm mạch ngắn: short card
  • tà vẹt ngắn (ngắn hơn chiều dài tiêu chuẩn): Short Tie
  • tên ngắn: short name
  • tham số lỗi mã hóa ngắn: Short Coding Error Parameter (SCEP)
  • than ngọn lửa ngắn: short flame coal
  • thẻ ngắn: short card
  • thí nghiệm thời gian ngắn: test of short duration
  • thiết bị ngắn mạch: short circuiting device
  • thời gian giữ ngắn: Short holding time (SHT)
  • thời gian ngắn: short time
  • thực thể tin ngắn: Short Message Entity (SME)
  • tín dụng ngắn hạn: short term credit
  • tính ngắn hạn: short term
  • tia tử ngoại sóng ngắn: Short Wave InfraRed (SWIR)
  • tiếng ồn bước sóng ngắn: short wavelength noise
  • tin báo dữ liệu ngắn: Short Data Message (SDM)
  • tranzito kênh ngắn: short channel transistor
  • từ ngắn: short word
  • tuổi thọ ngắn hạn (công trình): short service
  • vị trí ngắn: short position
  • vỏ trụ ngắn: short cylindrical shell
  • vô tuyến số cự ly ngắn: Digital Short Range Radio (DSRR)
  • xâu ngắn: short string
  • xe trượt vận chuyển ngắn: short haul skidder
  • xích mắt ngắn: short link chain
  • xung ngắn: short pulse
  • yêu cầu dịch vụ tin nhắn ngắn: Short Message Service Request (SMSREQ)

  • Nhóm khả năng tương tác OSPF (Giao thức mở đường truyền ngắn nhất đầu tiên)
     OSPF Interoperability Group (OIG)
    Thuật toán "" Trước tiên chọn đường truyền ngắn nhất ""
     Shortest Path First (SPF)
    ăng ten ngắn
     stub antenna
    ăng ten phát sóng ngắn
     short-wave transmitting antenna
    amiăng sợi ngắn
     short-fibered asbestos
    bắn từng loạt ngắn
     series parallel firing
    băng chuyển cự ly ngắn
     close range conveyor
    bản báo cáo ngắn
     brief
    bảo quản lạnh ngắn hạn
     short-time refrigerated storage
    bảo quản ngắn ngày
     low-time storage
    bảo vệ (chống) ngắn mạch
     short-circuit protection
    bậc ngắn
     curtail step
    bài toán đường đi ngắn nhất
     shortest route problem
    bào ngắn cầm tay
     block plane
    bãi công ngắn
     flash strike
    bị ngắn mạch
     short-circuited
    bị rút ngắn
     contracted
    bó xơ ngắn
     tow
    bộ chỉ thị ngắn mạch
     short-circuit indicator
    bộ chia điện kiểu ngắn (không có trục dẫn động)
     short-type distributor
    bộ chuyển đổi sóng ngắn
     short-wave converter

     short
  • bán ngắn: short sale
  • bán phá giá ngắn hạn: short period dumping
  • báo cáo kiểm toán ngắn gọn: short form audit report
  • bảo hiểm ngắn hạn: short period insurance
  • bảo hiểm vị thế ngắn: short covering
  • bài toán cực đại lợi nhuận ngắn hạn: short run profit maximization problem
  • biến chuyển, xu thế ngắn hạn: short swings
  • cân bằng ngắn hạn: short run equilibrium
  • chiết khấu thương phiếu xuất khẩu ngắn hạn: discount of short term export claims
  • cho thuê ngắn hạn: short letting
  • cho thuê ngắn hạn: short hold letting
  • chứng khoán có thể chuyển thành tiền mặt trong ngắn hạn: securities realities at short notice
  • chứng khoán có thể chuyển thành tiền mặt trong ngắn hạn: securities realizable at short notice
  • chứng khoán hạn giá ngắn hạn: short tap
  • công trái ngắn hạn: short tap
  • công trái ngắn hạn: short public loan
  • đầu tư chứng khoán ngắn hạn: short term securities investment
  • đầu tư ngắn hạn khác: short term investment
  • điều khoản vận tải đường dài và ngắn: long and short haul clause
  • đường cong Phillips ngắn hạn: short run Phillips curve
  • dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn: provision for short term investment
  • giá cung ứng trong ngắn hạn: short period supply price
  • giá trong ngắn hạn: short period price
  • giăm bông có cẳng chân ngắn: short shank ham
  • hàm chi phí ngắn hạn: short run cost function
  • hợp đồng ngắn hạn: short period cover
  • hợp đồng thuê ngắn hạn: short lease
  • hối phiếu ngắn hạn: short bill
  • hối phiếu ngắn hạn (phải trả trong vòng 10 ngày): short bill
  • hối suất ngắn hạn: short rate
  • khoản cho vay ngắn hạn: short loan
  • khoản vay ngắn hạn: money at short notice
  • khoản vay thông báo ngắn hạn: money at call at short notice
  • khoản vay thông tri ngắn hạn: money at call an short notice
  • ký cược ngắn hạn: short term deposits
  • lãi suất ngắn hạn: short rate
  • mã số ngắn (điện thoại): short code dialing
  • mì sợi cắt ngắn: short cut macaroni
  • mức phí bảo hiểm ngắn hạn: short period premium rates
  • mức phí bảo hiểm ngắn hạn: short rate
  • mức phí bảo hiểm ngắn hạn: short period premium
  • mức phí trong ngắn hạn: short period rate
  • ngắn hạn: short term
  • ngắn hạn: short run
  • ngắn hạn: short range
  • ngắn hạn: short
  • phiếu lãi ngắn hạn: short coupon
  • quyết định tài chính ngắn hạn: short turn financial decision
  • sóng ngắn: short waves
  • tấn ngắn: short ton
  • thế cân bằng ngắn hạn: short run equilibrium
  • thị trường cho vay ngắn hạn: short loan market
  • thị trường ngắn hạn: short end of the market
  • thời gian ngắn: short run
  • thời hạn ngắn: short end
  • thuê ngắn hạn: short lease
  • tín dụng ngắn hạn: short credit
  • tín dụng ngắn hạn tiền mặt: short time business credit
  • tiền cho vay ngắn hạn: short money
  • tiền gởi ngắn hạn: short deposit
  • tiền gởi ngắn hạn: money at short notice
  • tiền gửi ngắn hạn: short term deposits
  • tiền gửi ngắn hạn: short account
  • tồn khoản ngắn hạn: money at short notice
  • tồn khoản, tiền gửi ngắn hạn: short deposit
  • trái khoán ngắn hạn (trong vòng thời gian 5 năm): short bond
  • trái phiếu ngắn hạn: short bond
  • trái phiếu ngắn hạn (trong vòng thời gian 5 năm): short bond
  • tự bảo hiểm vị thế ngắn: short hedge
  • tỷ giá ngắn hạn: short rate
  • vị thế ngắn: short position
  • vốn ngắn hạn: short term capital

  • bán ngắn buôn dài
     to go longer
    bán ngắn mua dài
     going longer
    bảo hiểm ngắn hạn
     short-term insurance
    bài báo ngắn
     brief
    bài hát ngắn quảng cáo
     canzonet
    cá ép vây ngắn
     suckfish
    các công cụ tài chính ngắn hạn
     short-term instruments
    các kế hoạch ngắn hạn
     short-term plans
    các khoản vay ngắn hạn
     short-term borrowings
    cam kết mua rút ra trong tương lai (mua tiền vay ngắn hạn)
     take-out commitment
    chi phiếu ngắn hạn
     street paper
    chính sách kinh tế ngắn hạn
     short-term economic policy
    chính sách ngắn hạn
     short-run policy
    chiến lược ngắn hạn
     short-term strategy
    chiến lược thu hoạch ngắn hạn
     harvesting strategy
    cho thuê ngắn hạn
     renting
    chứng khoán chính phủ ngắn hạn
     short-term government securities