Từ điển Tiếng Việt
"danh"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
danh
nd. 1. Tên gọi. Xưng danh. Điểm danh.
2.Tiếng tốt. Phải có danh gì với núi sông (Ng. C. Trứ).
xem thêm:
tên
,
danh
,
tên tuổi
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
danh
danh
noun
name; fame; reputation
vô danh
: nameless ; unknow
điểm danh
: to call roll
beat
catch
strike
cú đánh
: strike
cú sét đánh
: lightning strike
đánh đập
: strike
hiện tượng sét đánh một pha
: single phase lightning strike
hiện tượng sét đánh nhiều pha
: multiphase lightning strike
toll
Hội đồng đánh số , địa chỉ và định tuyến của ETSI NA2
Numbering Addressing and routing committee of ETSINA2 (NAR)
IC đánh lửa
igniter
Kế hoạch đánh số Bắc Mỹ
North American Numbering Plan (NANP)
Khối (lưu trữ) không đánh số, Vùng không đánh số
Unnumbered Poll (UP)
Không gian đánh số điện thoại châu Âu
European Telephony Numbering Space (ETNS)
Ngôn ngữ đánh dấu WAP
WAP Markup Language (WML)
Nhà quản lý hành chính kế hoạch đánh số Bắc Mỹ
North American Numbering plan Administrator (NANPA)
Uỷ ban đánh số Bắc Mỹ
North American Numbering Council (NANC)
ám ảnh sợ bị đánh dòn
rhabdophobia
ánh xạ đánh số điện thoại (IETF)
Telephone Numbering Mapping (IETF) (ENUM)
bánh đánh bóng
cutting wheel
bánh đánh bóng
polishing wheel
bánh đánh mài
grinding wheel
báo cáo đánh giá
evaluation report
báo nhận không đánh số
Unnumbered Acknowledgement (HDLC) (UAN)
báo nhận không đánh số
Unnumbered Acknowledgement (UA)
bắt đầu vùng đánh dấu
marked section start
băng chuyền đánh bóng
continuous polisher
bản đánh lửa (ở máy thu thanh trên ô tô)
spark plate
bản đồ đánh lửa sớm
spark map
bản đồ góc đánh lửa (trong bộ nhớ)
spark-angle map
bản sao được đánh số
number of copy
bản thảo đánh máy
type-script
bản vẽ đánh bóng
shaded drawing
bảng đánh dấu
marker strip
bảng đánh số kiểu chữ mới
New Font Numbering Table (NFNT)
bảng đánh số phông chữ mới
new font numbering table (NFNT)
bảng đánh số phông chữ mới
NFNT (new font numbering table)
bảng đánh vần ngữ âm (học)
phonetic spelling table
allotment
bàn dành cho khách đi ăn riêng
dining alone table
các khoản kinh phí dành riêng
budget earmarking
chi phí đã dành riêng
earmarked expenditure
chỉ nam dành cho người mua
buyer's guide
chỗ dành cho người khuyết tật
barriers to entry
chung cư dành cho những người thu nhập thấp
tenement house
dành (một số tiền vào việc gì)
appropriate (a sum to)
dành cho buôn bán
commercial
dành cho mục đích riêng
earmarking
dành chỗ
booking
dành chỗ
reserve
dành chỗ
tentative booking
dành đặc ân
favour
dành đặc quyền (cho ai)
charter
dành để
reserve
dành dụm (tiền)
lay aside
dành dụm tiền
save money
dành lại
reserve
dành lợi nhuận cho đầu tư
ploughing back of profits
dành riêng
earmark
dành riêng
reserved
dành riêng lợi nhuận
appropriation of profits
dành riêng tiền thuế
earmarking of taxes
dành thuận lợi
favour
để dành
lay aside
để dành
put aside (to...)
để dành
thrift
để dành lại
reserve
để dành tiền
save
để dành tiền bằng đôla
save money in dollar (to...)