danh

nd. 1. Tên gọi. Xưng danh. Điểm danh.
2.Tiếng tốt. Phải có danh gì với núi sông (Ng. C. Trứ).

xem thêm: tên, danh, tên tuổi



danh

danh
  • noun
    • name; fame; reputation
      • vô danh: nameless ; unknow
      • điểm danh: to call roll

 beat
 catch
 strike
  • cú đánh: strike
  • cú sét đánh: lightning strike
  • đánh đập: strike
  • hiện tượng sét đánh một pha: single phase lightning strike
  • hiện tượng sét đánh nhiều pha: multiphase lightning strike
  •  toll

    Hội đồng đánh số , địa chỉ và định tuyến của ETSI NA2
     Numbering Addressing and routing committee of ETSINA2 (NAR)
    IC đánh lửa
     igniter
    Kế hoạch đánh số Bắc Mỹ
     North American Numbering Plan (NANP)
    Khối (lưu trữ) không đánh số, Vùng không đánh số
     Unnumbered Poll (UP)
    Không gian đánh số điện thoại châu Âu
     European Telephony Numbering Space (ETNS)
    Ngôn ngữ đánh dấu WAP
     WAP Markup Language (WML)
    Nhà quản lý hành chính kế hoạch đánh số Bắc Mỹ
     North American Numbering plan Administrator (NANPA)
    Uỷ ban đánh số Bắc Mỹ
     North American Numbering Council (NANC)
    ám ảnh sợ bị đánh dòn
     rhabdophobia
    ánh xạ đánh số điện thoại (IETF)
     Telephone Numbering Mapping (IETF) (ENUM)
    bánh đánh bóng
     cutting wheel
    bánh đánh bóng
     polishing wheel
    bánh đánh mài
     grinding wheel
    báo cáo đánh giá
     evaluation report
    báo nhận không đánh số
     Unnumbered Acknowledgement (HDLC) (UAN)
    báo nhận không đánh số
     Unnumbered Acknowledgement (UA)
    bắt đầu vùng đánh dấu
     marked section start
    băng chuyền đánh bóng
     continuous polisher
    bản đánh lửa (ở máy thu thanh trên ô tô)
     spark plate
    bản đồ đánh lửa sớm
     spark map
    bản đồ góc đánh lửa (trong bộ nhớ)
     spark-angle map
    bản sao được đánh số
     number of copy
    bản thảo đánh máy
     type-script
    bản vẽ đánh bóng
     shaded drawing
    bảng đánh dấu
     marker strip
    bảng đánh số kiểu chữ mới
     New Font Numbering Table (NFNT)
    bảng đánh số phông chữ mới
     new font numbering table (NFNT)
    bảng đánh số phông chữ mới
     NFNT (new font numbering table)
    bảng đánh vần ngữ âm (học)
     phonetic spelling table

     allotment

    bàn dành cho khách đi ăn riêng
     dining alone table
    các khoản kinh phí dành riêng
     budget earmarking
    chi phí đã dành riêng
     earmarked expenditure
    chỉ nam dành cho người mua
     buyer's guide
    chỗ dành cho người khuyết tật
     barriers to entry
    chung cư dành cho những người thu nhập thấp
     tenement house
    dành (một số tiền vào việc gì)
     appropriate (a sum to)
    dành cho buôn bán
     commercial
    dành cho mục đích riêng
     earmarking
    dành chỗ
     booking
    dành chỗ
     reserve
    dành chỗ
     tentative booking
    dành đặc ân
     favour
    dành đặc quyền (cho ai)
     charter
    dành để
     reserve
    dành dụm (tiền)
     lay aside
    dành dụm tiền
     save money
    dành lại
     reserve
    dành lợi nhuận cho đầu tư
     ploughing back of profits
    dành riêng
     earmark
    dành riêng
     reserved
    dành riêng lợi nhuận
     appropriation of profits
    dành riêng tiền thuế
     earmarking of taxes
    dành thuận lợi
     favour
    để dành
     lay aside
    để dành
     put aside (to...)
    để dành
     thrift
    để dành lại
     reserve
    để dành tiền
     save
    để dành tiền bằng đôla
     save money in dollar (to...)