tên

- 1 d. Đoạn tre hoặc gỗ dài, mảnh, có một đầu mũi nhọn, có thể có ngạnh, được phóng đi bằng cung, nỏ để sát thương. Tên rơi đạn lạc*. Trúng tên.

- 2 d. 1 Từ hoặc nhóm từ dùng để chỉ một cá nhân, cá thể, phân biệt với những cá nhân, cá thể khác cùng loại. Đặt tên. Ghi rõ họ và tên. Kí tên*. Tên nước. Tên cuốn sách. 2 Từ dùng để chỉ từng cá nhân người thuộc hạng bị coi thường, coi khinh. Tên cướp.


nId. Từ hay nhóm từ để gọi người, gọi vật. Tên thú vật. Tên cây. Tên xứ.
IIlo. Đứa, thằng; dùng để gọi người bị xem thường, xem khinh. Tên cướp.

nd. Thẻ có mũi nhọn để đưa vào cung, nỏ mà bắn. Tên reo đầu ngựa, pháo ran mặt thành (Đ. Th. Điểm).

xem thêm: , lão, y, hắn, tên


xem thêm: tên, danh, tên tuổi



tên

tên
  • noun
    • arrow name chap,bloke

 descriptor
 missile
  • nhiên liệu tên lửa: missile fuel
  • phi đạn, tên: missile
  • tên lửa: missile
  • tên lửa được hướng dẫn: guided missile
  •  nominal
  • đặt tên: nominal

  • Cơ quan đặt tên địa chỉ Internet
     Initial Address Naming Authority (IANA)
    Dịch vụ chứng thực từ xa cho người dùng gọi đến - một hệ thống chứng thực dựa trên tên và mật khẩu người sử dụng của các ISP
     Remote Authorization Dial In User Service (RADIUS)
    Dịch vụ đặt tên Internet của Windows
     Widows Internet Name Service (WINS)
    Dịch vụ đặt tên NetWare
     Netware Name Service (NNS)
    Giao thức gán tên (Appletalk )
     Name binding protocol (Apple talk) (NBP)
    Hiệp hội Internet về phân phối tên và số gọi
     Internet Corporation for Assigned Names and Numbers (ICANN)
    Miền tên Internet Berkeley
     Berkeley Internet Name Domain (BIND)
    Thỏa ước đặt tên đồng nhất/Toàn cầu
     Uniform/Universal naming Convention (UNC)
    ăng ten (ở) tên lửa
     rocket antenna
    an toàn hệ thống tên miền (mở rộng)
     Domain Name System Security (extensions) (DMSSEC)
    bảng tên
     name table
    bảng tên đoạn
     segment name table
    bảng tên hệ thống
     system name table
    bảng tên hệ thống thứ cấp
     secondary system name table
    bảng tên hệ thứ cấp
     secondary system name table
    bệ phóng tên lửa
     launching ramp
    bệ phóng tên lửa
     rocker launching platform
    biển đề tên
     pattern
    biển ghi tên
     name plate
    biển tên đường phố
     street nameplate
    biển tên thực vật
     botanical name
    biểu thức có tên
     named expression
    bỏ mũi tên đi
     delete arrow
    bộ đẩy tên lửa
     sustainer (engine)

     appellation
  • tên gọi: appellation
  •  style
  • tên công ty: style of firm
  • tên gọi: style
  • tên hãng: firm style
  • tên thương hiệu: style of firm
  •  title
  • sang tên: transfer of title
  • sự chuyển nhượng quyền sở hữu, sang tên: transfer of title
  • tên gọi chiến dịch quảng cáo: title of the advertising campaign
  • tên gọi chức vụ: job title
  • tên gọi tài khoản: account title
  • tên trang sách: title page
  • trang tên sách: title page

  • bản kê tên
     nominal roll
    bảng ghi tên
     nominal list (of shareholders)
    bì thư có đề tên và địa chỉ, đã dán sẵn tem
     stamped addressed envelope
    bì thư hồi đáp có ghi sẵn tên và địa chỉ người gởi
     self-addressed envelope
    bối thự không ghi tên
     endorse in blank
    các viên chức phụ trách ký tên tài khoản của ngân hàng
     signatories of bank accounts
    cần cẩu kiểu mũi tên
     jib crane
    chứng khoán không ghi tên của Đức
     German bearer certificate
    chứng khoán mượn tên
     street name stock
    chứng từ nợ có hai người đứng tên
     two name paper
    chữ ký tên hợp pháp
     authorized signature
    chữ ký và con dấu (ký tên đóng dấu)
     signature and seal
    chuyển tên
     passing a name
    chuyển tên người sở hữu
     assignment
    có tên
     registered
    cố vấn đặt tên
     naming consultant
    cổ đông cho mượn tên
     dummy stockholder
    cổ đông đại biểu đứng tên
     nominee shareholder
    cổ đông đứng tên
     nominee shareholder
    cổ phần đứng tên
     nominee shareholding
    cổ phiếu ghi tên
     registered shares
    cổ phiếu không ghi tên
     blank stock
    cổ phiếu không ghi tên
     non-registered stock
    cổ phiếu không ghi tên
     stock to bearer
    cổ phiếu không ghi tên
     unregistered share
    cổ phiếu tên đường ngoài sở giao dịch
     street name certificate
    cổ phiếu vô (ký) danh, không ghi tên
     stock certificate to bearer
    công ty đứng tên
     nominee company
    cuộc họp ký tên (kết thúc một cuộc đàm phán)
     completion meeting
    danh đề phim (nêu tên tác giả và những người có đóng góp)
     credits