hắn

- đt. Từ chỉ người ngôi thứ ba, thường có hàm ý khinh hoặc thân mật: Hắn lại vác xác đến đây lần nữa Lâu nay hắn ít về nhà.


nđ. Chỉ người có ngôi thứ ba với ý coi thường. Nên đề phòng hắn.

xem thêm: , lão, y, hắn, tên


xem thêm: y, , hắn



hắn

hắn
  • pronoun
    • he; him
      • hắn đấy: It's him