dỗ

- đgt. Dùng những lời nói ngon ngọt, dịu dàng, khéo léo để làm người khác bằng lòng, nghe theo, tin theo, làm theo ý mình: Bà dỗ cháu dỗ con dỗ ngon dỗ ngọt.

- 2 đgt. Giơ thẳng lên rồi dập một đầu xuống mặt bằng: dỗ đũa cho bằng.


nđg. Vỗ về, dụ cho mê: Dỗ con.Dỗ ngon dỗ ngọt: dụ bằng nhiều hứa hẹn tốt đẹp.
nđg. Đập nhe nhẹ xuống. Dỗ thúng cho sạch.

xem thêm: dỗ, rủ, gạ, gạ gẫm, dỗ dành, dụ dỗ



dỗ

dỗ
  • verb
    • to coax; to sooth; to comfort
      • dỗ đứa bé đang khóc: to sooth a crying baby to shake
      • dỗ chiếu cho sạch bụi: to shake a mat clean of dist