rủ

- đg. Thuyết phục người khác cùng đi, cùng làm với mình: Rủ nhau đi cấy đi cày (cd).

- t. Buông thõng: Trướng rủ màn che.


nđg. Bảo người khác cùng làm với mình. Rủ bạn đi học. Rủ nhau đi xem phim.
nđg. Buông, thả xuống. Liễu rủ trên mặt hồ. Cả nước để tang, treo cờ rủ.

xem thêm: dỗ, rủ, gạ, gạ gẫm, dỗ dành, dụ dỗ



rủ

rủ
  • Call for (someone and ask him to go or do something with one)
    • Rủ nhau đi cày: To call for each other and go ploughing together
  • Hang down
    • Trướng rủ màn che: Hanging baldachin and curtain
    • Cờ rủ: Flag at half-mast
    • Rủ lòng thương: To have compassion for, to feel pity for, to have mercy on