gạ

- đgt. Nói khéo, tán tỉnh để cầu lợi: gạ tiền gạ đổi nhà.


nđg. Nói khéo để người làm điều có lợi cho mình. Gạ đổi đồng hồ.

xem thêm: dỗ, rủ, gạ, gạ gẫm, dỗ dành, dụ dỗ



gạ

gạ
  • verb
    • to coax; to cajole; to fawn on