gieo

nđg.1. Ném hạt xuống. Gieo giống. Gieo mạ.
2. Để cho thân mình rơi xuống. Gieo mình xuống sông tự tử.
3. Buông, làm cho rơi vào khoảng không. Chuông chùa gieo từng tiếng. Gieo một tiếng thở dài.
4. Làm cho cái xấu, cái hại lan truyền ra. Gieo tai vạ. Gieo hoang mang.

xem thêm: gieo, rắc, vãi, rải



gieo

gieo
  • verb
    • to sow; to spread
      • gieo sự bất mãn: To sow the seeds of discontent

Lĩnh vực: xây dựng
 throw

diện tích gieo trồng
 cultivated area
gieo hạt
 seeding
máy gieo hạt
 seeding machine
sự gieo mầm (kết tinh)
 seeding
thời gian gieo hạt
 sowing time
thùng hạt giống (của máy gieo hạt)
 seed can
tưới sau gieo mạ
 first irrigation
tưới trước gieo mạ
 preliminary irrigation
tưới trước khi gieo
 presowing irrigation

 reinoculate

diện tích gieo trồng
 cultivation area
gieo cấy
 seed
gieo hạt
 sow
gieo hạt trên tấm
 plate
gieo lại
 subculture
khu gieo hạt
 break section
sự gieo
 reinoculation
sự gieo lại
 subculture
sự gieo lại
 transfer
sự gieo lại
 transplantation
tang gieo
 riddle drum
tiền gieo giống
 seed money
vốn gieo giống
 seed capital
vụ gieo trồng để sinh sống
 subsistence crop