rắc

- Tiếng kêu giòn phát ra từ một vật cứng bị gẫy : Cành cây khô gãy đánh rắc một cái.


nId. Tiếng vật giòn gãy. Gãy nghe một cái rắc.
IIđg. Bỏ rơi xuống rải rác khắp nơi. Rắc tiêu lên thức ăn. Rắc hạt giống.

xem thêm: gieo, rắc, vãi, rải



rắc

rắc
  • verb
    • to sprinkle;to dust
      • rắc đường: to dust with sugar

 sprinkle

dụng cụ rắc bột
 chalk-sieving unit
dụng cụ rắc mạ
 chalk-sieving unit
gây rắc rối
 troublesome
kêu rắc rắc
 creak
máy phun rắc cát
 peppered sandblast
máy rắc
 caster
máy rắc
 spreader
rắc cắm đực
 male connector
rắc co
 junction
rắc co nối (cửa chớp)
 turnbuckle
rắc rối
 complexity
rắc rối
 involute
rắc rối
 involved
reo rắc nhiễm khuẩn
 septiferous
sự rắc
 dispersant spraying
sự rắc
 powdering (decorative application)
sự rắc rối
 involution
tiếng lạo xạo (tiếng ran) một loại âm răng rắc nhỏ và dịu nghe thấy ở phổi khi thính chẩn
 crepitation
tiếng răng rắc
 crepitus

 dust
 strew

khu vực rắc rối
 trouble area
phun rắc
 sprinkle
quy định rắc rối
 petty regulations
rắc đường cát
 sand
rắc tiêu
 pepper
sự đóng gói có rắc muối (cá)
 packing in dry salt
sự rắc phủ mảnh hạt dẻ (kẹo)
 nut coating
sự rắc vụn băng trên lớp
 top icing