giấu

- đg. 1 Để vào nơi kín đáo nhằm cho người ta không thể thấy, không thể tìm ra được. Giấu tiền trong tủ sách. Cất giấu*. Chôn giấu. 2 Giữ kín không muốn cho người ta biết. Giấu khuyết điểm. Giấu dốt. Không giấu được nỗi lo sợ. Ném đá giấu tay*.


nđg. Làm cho không thấy, không biết. Cất giấu. Không giấu được sự vui mừng. Ném đá giấu tay.

xem thêm: giấu, cất giấu, ỉm, lấp liếm, giấu quanh



giấu

giấu
  • verb
    • to hide; to conceal; to dissimulate

Lĩnh vực: xây dựng
 conceal

bản sao che giấu
 blind copy
che giấu
 mask
giấu giếm sự mất gói
 Packet Loss Concealment (PLC)
giấu hiệu giám sát
 evidence of control
giàn quạt giấu trần kiểu caset
 ceiling-mounted cassette type fan coil unit
giàn quạt giấu trần kiểu caset lắp ở góc trần
 ceiling-mounted cassette corner type fan coil unit
giàn quạt giấu trần kiểu lắp sẵn
 ceiling-mounted built-in type (fan coil) unit
người nhận bản sao che giấu
 blind copy recipient
ống dẫn giấu ở trần
 ceiling-mounted ducting
sự giấu thông tin
 information hiding
sự giấu tin
 information hiding
thiết bị giấu ở trần
 ceiling-hung equipment
tiền tố chỉ ẩn, giấu
 crypt- (crypto-)