ỉm

- đg. Không nói đến, có ý muốn trầm đi : ỉm câu chuyện.


nđg. Giấu biệt, không để lộ ra, không cho ai biết. Việc bê bối đã bị ỉm đi.

xem thêm: giấu, cất giấu, ỉm, lấp liếm, giấu quanh



ỉm

ỉm
  • verb
    • to hush up; to bruke
      • ỉm đi một việc xấu: to hush up a scandal