hàn hơi

(cg. hàn xì, hàn oxi), dạng hàn nóng chảy, trong đó kim loại chỗ nối (kể cả kim loại bổ sung) được nung chảy bằng ngọn lửa của hỗn hợp khí cháy (như axetilen) với oxi, sau đó kim loại đông đặc thành mối hàn. Hỗn hợp khí cháy được phụt ra qua mỏ hàn và được đốt chảy thành ngọn lửa hàn ngoài mối hàn. HH được dùng nhiều để hàn tấm, ống mỏng bằng thép, đồng, nhôm (khung xe đạp, dàn lạnh, vv.). HH còn dùng để nung chảy hợp kim độ bền cao trong công nghệ sửa chữa và dùng phổ biến để cắt, pha thép tấm.


nđg.x.Hàn xì.

hàn hơi

hàn hơi
  • như hàn xì

 acetylene welding
  • sự hàn hơi đá: acetylene welding
  •  gas welding
  • sự hàn hơi: gas welding
  • sự hàn hơi ép: pressure gas welding
  • thiết bị hàn hơi tự động: automatic gas welding machine
  •  welding, gas

    đèn hàn hơi
     welding blowpipe
    đèn hàn hơi
     welding burner
    đèn hàn hơi
     welding torch
    đèn hàn hơi đá
     acetylene torch
    hàn hơi (ô xi-axêtylen)
     oxyacetylene welding
    máy hàn hơi
     gas welder
    máy hàn hơi
     gas-welding machine
    mỏ hàn hơi
     acetylene blowpipe
    mỏ hàn hơi
     blowpipe
    mỏ hàn hơi
     burner
    mỏ hàn hơi
     burner nozzle
    mỏ hàn hơi
     gas burner
    mỏ hàn hơi
     soldering blowpipe
    mỏ hàn hơi
     torch
    mỏ hàn hơi
     welding blowpipe
    mỏ hàn hơi
     welding blowpiper
    mỏ hàn hơi (cấu khí trơ)
     inert-gas torch for inert-gas welding
    mỏ hàn hơi mazut
     gas-and-black-oil burner
    quy trình hàn hơi
     plasma spray process
    sự hàn hơi
     autogenous welding
    sự hàn hơi
     vapour welding
    tổ máy hàn hơi
     gas-welding equipment
    tổ máy hàn hơi
     gas-welding unit
    việc hàn hơi
     flame welding
    việc hàn hơi
     torch welding
    vòi phun mỏ hàn hơi
     blowpipe nozzle