hứng

- đg. 1. Chìa tay hay một vật để đỡ lấy một vật rơi xuống. 2. Nhận lấy một việc từ đâu đến : Hứng cái khó nhọc vào mình.

- t. Vui thích và hăng hái do một cảm giác mạnh gây nên : Khi hứng mới làm thơ được.


cùng với phú, tỉ, H là một trong ba thể thức diễn đạt đúc kết từ "Kinh Thi" được ứng dụng vào dân ca, ca dao Việt Nam. H là nổi lên, phát ra, tức là dùng hiện tượng xung quanh để gây không khí hoặc "gợi cảm hứng trước khi diễn tả tâm tình".

"Trên trời có đám mây xanh

ở giữa mây trắng xung quanh mây vàng

Ước gì anh lấy được nàng

Thì anh mua gạch Bát Tràng về xây..."

(ca dao)

Có khi dùng riêng biệt; có khi dùng kiêm hai thể: phú và tỉ, phú và H, H và tỉ; có khi dùng cả 3 thể:

"Sơn Bình, Kẻ Gốm không xa

Cách một cái quán với ba quãng đồng

Bên dưới có sông

Bên trên có chợ

Ta lấy mình làm vợ nên chăng?

Tre già để gốc cho măng"

(ca dao)

Bốn câu đầu là thể phú, câu cuối là thể tỉ, toàn bài là thể H. Xt. Phú; Tỉ.


nId. Cảm giác thích thú thấy như trong người có một sự thôi thúc làm cái gì. Cảnh đẹp thiên nhiên gợi hứng cho nhà thơ.
IIt. Thấy có hứng. Hứng lên thì làm.

nđg.1. Đón giữ lấy vật đang rơi xuống. Hứng nước mưa.
2. Nhận lấy một cách bị đông. Hứng lấy thất bại.

xem thêm: đỡ, nâng, hứng


xem thêm: hứng, hóng



hứng

hứng
  • noun
    • inspiration
    • verb
      • to catch a falling object