hay

nIp. Thường, năng. Xấu hay làm tốt, dốt hay nói chữ (tng).
IIt&p.1. Giỏi, tốt. Trăm hay không bằng tay quen (tng). Hát hay.
2. Biết, hiểu rõ. Học chẳng hay, cày chẳng biết (tng).
3. Đem lại sự tốt lành, có dáng dễ gây thiện cảm. Tin hay bay xa (tng). Con bé trông rất hay.
IIIl. Hoặc là. Hững hờ nào biết rằng nàng hay ta (Nh. Đ. Mai).

xem thêm: thường, thường thường, luôn, luôn luôn, hay, năng



hay

hay
  • trạng ngữ or; whether
    • trong bốn hay năm ngày: in four or five day
  • adj
    • well; grad; interesting
      • quyển sách này rất hay: This book is very interesting
  • verb
    • to lear; to hear of; to come to know of
      • vừa mới hay tin vợ: to have just learned of news from wife frequently; constantly; often
      • hay quên: to often forget