năng

- ph. Hay, thường: Dao năng liếc thì sắc, người năng chào thì quen (tng). Năng nhặt chặt bị (tng). Chịu khó gom góp nhặt nhạnh thì được nhiều.


np. Thường, hằng. Năng làm. Năng lui tới.

xem thêm: thường, thường thường, luôn, luôn luôn, hay, năng



năng

năng
  • Frequently, often, many a time
    • Dao năng liếc thì sắc (tục ngữ): A many a time stroped knife is sharp
    • Năng nhặt chặt bị, xem chặt

 mechanical energy
  • bảo toàn cơ năng: conservation of mechanical energy

  • ACE của hệ thống CCITT No.7 hiệu năng cao
     High Performance CCITT No.7 System ACE (HCSA)
    Bảy chức năng giao diện tương tự-số: Cấp nguồn, bảo vệ quá tải, Tạo chuông, Giám sát, Mã hóa/Giải mã lai ghép và đo thử
     Battery, Overload protection, Ringing, Supervision, Coding, Hybrid and Testing (BORSCHT)
    Bộ giám sát hiệu năng hệ thống [IBM]
     System Performance Monitor (IBM) (SPM)
    Các chức năng của cơ sở dữ liệu chuyên dụng (TMN)
     Specialized Database Functions (TMN) (SDF)
    Các chức năng truyền thông tin báo (TMN)
     Message Communication Functions (TMN) (MCF)
    Các dịch vụ đo thử hiệu năng cho mạng WAN
     Conformance testing services for WAN (CTS-WAN)
    Các thang bậc hiệu năng của giao thức Internet
     Internet Protocol Performance Metrics (IPPM)
    Các tiêu chuẩn hiệu năng tối thiểu của Hệ thống hàng không
     Minimum Aviation System Performance Standards (MASPS)
    Chức năng chuyển mạch dịch vụ (TMN)
     Service Switching Function (TMN) (SSF)
    Chức năng cơ cấu bảo dưỡng (TMN)
     Maintenance Entity Function (TMN) (MEF)
    Chức năng của bộ thích ứng Q
     Q-Adapter Function (QAF)
    Chức năng của các tài nguyên đặc biệt (TMN)
     Service Resources Function (TMN) (SRF)
    Chức năng của cơ quan quản lý dịch vụ (TMN)
     Service management agent function (TMN) (SMAF)
    Chức năng của thực thể trợ giúp (TMN)
     Support Entity Function (TMN) (SEF)
    Chức năng điều khiển dịch vụ (TMN)
     Service Control Function (TMN) (SCF)
    Chức năng điều khiển vô tuyến (T1P1)
     Radio Control Function (T1P1) (RCF)
    Chức năng điều khiển, Hàm điều khiển
     Control Function (CF)
    Chức năng giao tác gói/Telex
     Telex/Packet Interworking Function (TPWF)
    Chức năng môi trường tạo dịch vụ (TMN)
     Service Creation Environment Function (TMN) (SCEF)
    Chức năng quản lý dịch vụ (TMN)
     Service Management Function (SMF)
    Chức năng quản lý mạng của OSI
     OSI Network Management Function (OSI/NMF)
    Chức năng truyền thông tiên tiến/ Điều khiển nối mạng chương trình
     Advanced Communications Function/Network Control Program (ACF/NCP)
    Chức năng ứng dụng quản lý (TMN)
     Management Application Function (TMN) (MAF)
    Chức năng và thuật toán - Mạch tính hợp chuyên dụng
     Function and Algorithm - Specific Integrated Circuit (FASIC)
    Dẫn đầu nhóm ngang hàng (Nút thực hiện các chức năng LGN)
     Peer Group Leader (PGL)
    Diễn đàn về khả năng phối hợp hoạt động SONET
     SONET Interoperability Forum (SIF)
    Giao diện đo thử và vận hành vạn năng cho ATM
     Universal Test & Operations Interface For ATM (UTOPIA)
    Giao diện lớp vật lý, khai thác và đo thử vạn năng cho ATM
     Universal Test and Operations Physical Layer Interface for ATM
    Giao thức dư thừa server đơn giản [Cisco]- Tính năng dự phòng cho phép chịu được sự cố khi sử dụng giao thức và cơ chế LANE
     Simple Server Redundancy Protocol (Cisco) (SSRP)
    Giao thức vạn năng của PARC (giao thức tương tự như IP được phát triển tại PARC)
     PARC Universal Protocol (PUP)