hất

- đgt. 1. Đưa nhanh, dứt khoát (bộ phận cơ thể) về phía nào: hất hàm hỏi hất chân. 2. Dùng tay tạt mạnh cho vật rơi ra xa: hất đất sang một bên.


nđg. Gạt mạnh ra. Hất chén bát xuống bàn.

xem thêm: gạt, hất, hắt,



hất

hất
  • verb
    • to push; to throw; (of horse) to fling

Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
 Differential Absorption LIDAR (DIAL)