- 1 đgt. Hắt từng ít một lên bề mặt, lên chỗ nào đó: té nước tưới rau té nhau ướt hết quần áo té nước ra đường cho đỡ bụi.

- 2 đgt., đphg Ngã: vấp té té ngửa.


nđg.1. Hắt nước từng tí khỏi chỗ chứa. Té nước tưới rau.
2. Vãi ra một ít. Đổ gạo vào thùng làm té ra ngoài.

nđg. Ngã. Vấp té.

xem thêm: gạt, hất, hắt,


xem thêm: ngã, , trượt




  • verb
    • to fall, to fell over