ngã

- 1 d. (dùng trước d. chỉ số). Chỗ có nhiều ngả đường, ngả sông toả đi các hướng khác nhau. Ngã năm. Ngã ba sông. Đứng trước ngã ba cuộc đời (b.).

- 2 d. Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu " ~ ". Thanh ngã. Dấu ngã.

- 3 đg. 1 Chuyển đột ngột, ngoài ý muốn, sang vị trí thân sát trên mặt nền, do bị mất thăng bằng. Đường trơn, bị ngã. Tuột tay, ngã nhào xuống đất. Bị đánh ngã. Chị ngã em nâng (tng.). 2 Chết (lối nói trtr., hoặc kiêng kị). Những chiến sĩ đã ngã xuống ngoài mặt trận. Đợt rét này trâu bò ngã nhiều. 3 Không giữ vững được tinh thần, ý chí do không chịu nổi tác động từ bên ngoài. Nó bị ngã trước những cám dỗ tầm thường. Ngã lòng*. Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo (tng.). 4 (dùng trước d., trong một vài tổ hợp). Xác định, dứt khoát, rõ ràng, không còn phải bàn cãi nữa. Bàn cho ngã lẽ. Ngã giá*.


 (Sanskrit: atman), khái niệm của Ấn Độ giáo, Phật giáo chỉ cái tôi, cái ta. Theo Ấn Độ giáo, đặc biệt là Ấn Độ giáo Vêđanta, trong mỗi người có cái N (tức là cái ta) cao cấp, linh thiêng, vĩnh cửu gọi là Atman mà con người không tự biết, chỉ biết sống với cái ta thấp kém: tham sân si, phiền não. Tu đắc đạo đối với Ấn Độ giáo Vêđanta tức là hoà đồng được cái ta cá nhân (Atman) với cái ta vũ trụ (Brahman).

Trái với Ấn Độ giáo Vêđanta, Phật giáo chủ trương thuyết vô N tức là thuyết không có cái ta. Phật giáo cho rằng, cái ta là không thật có và là đầu mối của mọi mê lầm, phiền não, mâu thuẫn, xung đột và chiến tranh.


nd. Một thanh điệu trong tiếng Việt. Thanh ngã. Dấu ngã.
nđg. 1. Đổ, nhào xuống đột ngột. Đường trơn, bị ngã. Bị đánh ngã. Chị ngã em nâng (tng).
2. Chết. Những chiến sĩ đã ngã ngoài mặt trận.
3. Không giữ vững được tinh thần ý chí. Bị ngã trước những cám dỗ về danh lợi. Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo (tng).
4. Xác định rõ ràng dứt khoát. Ngã giá. Bàn cho ngã lẽ.

xem thêm: ngã, , trượt



ngã

ngã
  • verb
    • to fall; to tumble down
      • ngã xuống đất: to fall to the ground. crossroads
      • ngã tư: a four way crossroads

 tumble

cái siêu ngã
 superego
chỗ đứng tránh (ở ngã tư đường)
 refuge
dấu ngã
 tilde
dấu ngã (~)
 over line (~)
dấu ngã (~)
 tilde (~)
ngã ba
 interflow
ngã ba
 intersection
ngã ba đường
 carrefour
ngã ba đường
 clover-leaf crossing
ngã ba đường
 cross road
ngã ba đường
 highway intersection
ngã ba đường
 intersection
ngã ba đường
 road intersection
ngã ba đường cùng cao trình
 single-level road junction
ngã ba đường lượn tròn
 rotary intersection
ngã ba đường ngầm
 subterranean crossing
ngã ba đường phố
 street crossing
ngã ba sông
 confluence
ngã ba sông
 fork
ngã ba sông
 interflow
ngã ba sông
 junction of rivers
ngã ba sông xuôi dòng
 shifted junction
ngã giá
 agree on the price
ngã khí xuất
 air outlet
ngã tư
 across corners
ngã tư
 crossing
ngã tư
 intersection
ngã tư
 junction
ngã tư đồng mức
 level crossing
ngã tư đông đúc
 busy crossing