kết hợp

- đg. 1 Gắn với nhau để bổ sung cho nhau. Học kết hợp với hành. Kết hợp lao động với giáo dục. 2 (kng.). Làm thêm một việc gì nhân tiện khi làm việc chính. Trên đường đi, kết hợp ghé thăm một bạn cũ. 3 (chm.). (Tính chất của phép cộng hoặc phép nhân) cho phép trong một dãy tính cộng (hoặc nhân) thay hai số hạng (hoặc thừa số) liên tiếp bằng tổng (hoặc tích) của chúng.


tính chất của một số quá trình dao động sóng mà pha của chúng có mối quan hệ không đổi trong thời gian. Vd. các tia sóng trong một chùm bức xạ phát ra từ các máy phát lượng tử (laze, maze) đều có tính KH. Tính chất KH rất quan trọng trong ứng dụng các chùm tia laze, maze.


(cg. luật kết hợp), một tính chất của phép cộng và phép nhân, thể hiện bằng các công thức

(a + b) + c = a + (b + c)

a(bc) = (ab)c.


hdg.1. Gắn với nhau để bổ sung cho nhau. Học kết hợp với hành.
2. Làm thêm một việc gì nhân tiện khi làm việc chính. Trên đường đi, kết hợp ghé thăm bạn.


kết hợp

kết hợp
  • verb
    • to combine, to cordinate

 consolidator
 merge
 synthesise
 synthesize

Giao dịch mua bán kết hợp (ở Hoa Kỳ)
 matched sale-purchase transaction
bát chữ kết hợp
 combination plate
bên ký kết hợp đồng
 party
công thương kết hợp
 combine industry and commerce
đăng ký kết hợp
 piggyback registration
điều kiện ký kết hợp đồng
 terms and conditions of a contract
dịch vụ kết hợp
 joint service
dịch vụ kết hợp
 joint services
giá kết hợp
 combination rate
giải kết hợp đồng
 discharge of contract
giải kết hợp đồng
 frustration of contract
giấy xác nhận (ký kết hợp đồng)
 confirmation
giao dịch bán-mua kết hợp
 matched sale-purchase transaction
hệ thống thông tin kết hợp
 integrated communication system
kết hợp đồng
 discharge of contract
kết hợp hàng ngang
 horizontal association
kết hợp khu vực hàng ngang
 horizontal regional integration
kết hợp lệnh
 matched orders
kết hợp nhiều hình thức
 multimodal
ký kết hợp đồng
 conclude a contract (to...)
ký kết hợp đồng với
 make a contract with
ký kết hợp đồng với
 make a contract with (to...)
ký kết hợp đồng với...
 enter into a contract with (to...)
lợi ích kết hợp
 benefit of association
luật kết hợp
 associative law
mậu dịch kết hợp xuất nhập khẩu
 combination deal trade
ngày ký kết hợp đồng
 contract award date
người cùng ký kết hợp đồng
 co-contractor
người kí kết hợp đồng
 contractor
người ký kết hợp đồng
 contractor