pha

(HL. Phasis) 1. Trong nhiệt động học, P (cg. tướng) là tập hợp những phần đồng thể của một hệ có tính chất hoá học như nhau và tính chất vật lí hoặc như nhau (hệ đồng thể đồng nhất) hoặc biến đổi liên tục theo toạ độ không gian (hệ đồng thể không đồng nhất). Vd. nước ở 0 oC gồm ba pha cân bằng với nhau: rắn, lỏng và hơi (hệ đồng nhất); một cột khí quyển gồm một pha khí là hệ đồng thể không đồng nhất vì nồng độ các cấu tử oxi, acgon... biến đổi liên tục theo độ cao. Trạng thái kết tinh có thể gồm nhiều pha khác nhau, vd. sắt có ba dạng tinh thể a, b và g gọi là ba dạng thù hình của sắt (khác P về cấu trúc tinh thể). Trong một hệ gồm nhiều pha, các pha cách biệt nhau bởi các bề mặt phân cách pha, tại đó các thông số trạng thái riêng (vd. thể tích riêng) biến thiên nhảy vọt, còn các thông số cường tính (nhiệt độ, áp suất) có giá trị như nhau ở mọi pha khi cân bằng. Xt.  Chuyển pha.

2. Trong vật lí dao động, P là góc xác định trạng thái của dao động ở một thời điểm nhất định. Vd. trong dao động điều hoà, x’ = A sin (wt + ), pha của dao động ở thời điểm t là (wt + ), là pha ban đầu (t = 0).


pd. Đèn pha (nói tắt).
pd.1. Đại lượng đo bằng đơn vị góc, xác định trạng thái của quá trình dao động tại một thời điểm. Dao động cùng pha.
2. Tập hợp các phần của một hệ thống nhiệt động có cùng các tính chất vật lý và hóa học. Hê ba pha.
3. Cảnh diễn ra trong một đoạn của quá trình. Một pha bóng đẹp của trận đấu. Pha gay cấn của vở kịch.

nđg.1. Cho nước sôi vào để làm thức uống. Pha trà.
2. Trộn lẫn vào nhau để làm thành một hỗn hợp. Pha màu. Pha nước chanh.
3. Có lẫn vào cái khác. Đồng pha chì.

nđg. Cắt ra thành từng phần để tiện sử dụng. Pha thịt. Pha cây tre.

xem thêm: cắt, thái, xắt, xắn, xẻo, pha, chặt, băm, chém, phát, xén, cưa, xẻ, bổ


xem thêm: pha, trộn, pha trộn, pha chế



pha

pha
  • noun
    • phase, stage
      • điện ba pha: three phase electricity
  • noun
    • head-light; head-lamp; searchlight
    • verb
      • to mix; to mingle; to ađ
        • pha màu: to mix colours to make, to draw
        • pha cà phê: to make coffee
    • adj
      • miscellaneons,
        • làm pha nhiều việc: to do miscellaneous work

     ferry
  • bến phà: ferry
  • cáp phà: ferry cable
  • cầu phà đường sắt: train ferry dock
  • chiến đấu bằng phà: ferry fight
  • giao thông bằng phà: ferry communication
  • phà bến cảng: harbor ferry
  • phà cáp: cable ferry
  • phà chạy động cơ: motor ferry
  • phà chạy sông: river ferry
  • phà chở khách (đi bộ): foot-passenger ferry
  • phà chở khách đi bộ: passenger ferry
  • phà chở ô tô khách: passenger car ferry
  • phà xe lửa: ferry
  • phà xích: chain ferry
  •  ferry-boat
  • phà đường sắt: ferry-boat
  •  ferry-steamer
  • phà đường sắt: ferry-steamer
  •  passage boast
     pontoon
     raft
  • phà cứu đắm: life raft

  • công nhân phà
     ferryman
    phà đường sắt
     car float
    phà đường sắt
     train-ferry
    phà tàu hỏa
     lighter
    phà xe lửa
     train-ferry
    sàn cập bến của phà
     ferry-landing stage

     brew

    axit pha loãng
     weak acid
    bia nóng pha rượu mạnh
     purl
    bia pha chế
     infusion beer
    biểu đồ pha trộn
     blending chart
    các pha mua
     buyphase
    cách nấu nướng/ pha chế được lập chuẩn
     standardized recipe
    cà phê pha rồi
     spent coffee
    cà phê pha sẵn để điểm tâm
     ready for brewing coffee
    chất pha loãng
     dilute
    chất pha loãng ít
     dilute cooling
    chất pha trộn
     adulterant
    chất pha trộn
     blending agent
    chất thơm pha với rượu
     alcoholate
    chè pha dầu
     tea blend
    chưa pha
     unblended
    có pha
     adulterate
    cốc pha (dịch quả) ấm pha (chè)
     infuser
    cưa pha thịt
     carcass breaking saw
    dàn treo để pha con thịt
     dressing rail
    dao pha
     chopper
    dao pha thịt
     carcass breaking saw
    dao pha thịt
     splitting saw
    giỏ thưa (để đựng rau cải, đồ sành, đồ pha lê)
     crate
    hàng công cộng có pha tạp
     impure public goods
    hàng pha trộn (như trà, thuốc lá ...)
     blend
    hệ số pha loãng
     dilution coefficient
    kính hiển vi tương phản pha
     phase contrast microscope
    lột bì (súc vật khi pha thịt)
     to rim over
    máy ly tâm tách pha (để tách ly sau khi trung hòa)
     phase separator
    mẫu pha trộn
     mixed sample