trộn

- đgt. 1. Đảo cho thứ nọ lẫn vào thứ kia: trộn vữa xây nhà. 2. Cho thứ khác vào và làm cho lẫn đều vào nhau: cơm trộn ngô.


1. (tin; A. merge), việc ghép thông tin từ các tệp dữ liệu khác nhau để tạo thành một tệp dữ liệu mới với các tính chất mới.

2. (công nghiệp), quá trình phân bố đều hai hoặc nhiều nhóm vật liệu vào nhau trong một không gian nào đó. T giữa các vật liệu rắn và lỏng (pha rắn và lỏng), lỏng và lỏng được thực hiện bằng khuấy; T giữa các vật liệu khí (pha khí) qua dòng chuyển động đối lưu. Khuấy T có thể được thực hiện bằng cơ khí, bằng thuỷ khí động học hoặc tuần hoàn chất lỏng.


nđg.1.Làm đảo lộn vị trí để các thành phần lẫn vào nhau. Trộn vữa xây nhà. Trộn lên cho đều.
2. Cho thêm thứ khác vào và làm cho lẫn vào nhau. Cơm trộn ngô.

xem thêm: pha, trộn, pha trộn, pha chế



trộn

trộn
  • verb
    • to mix, to blend; to turn upside down

 batch
  • cốt liệu trộn thô: dry batch aggregate
  • kho chứa pha trộn hỗn hợp: mixed batch store
  • máy trộn: batch mixer
  • máy trộn bê tông: batch mixer
  • máy trộn bê tông: batch plant
  • máy trộn mẻ: batch mixer
  • máy trộn phân đoạn: batch mixer
  • máy trộn thức ăn hỗn hợp: batch concrete mixer
  • máy trộn từng lô: batch mixer
  • mẻ bêtông trộn thử: trial batch of concrete
  • mẻ trộn: batch
  • mẻ trộn thí nghiệm: trial batch
  • mẻ trộn thử: trial batch
  • nhào trộn: batch
  • sự pha trộn: batch
  • sự trộn (từng) mẻ: batch mix
  • sự trộn phối liệu: batch mixing
  • sự trộn từng mẻ: batch Pugmill mixing
  •  blending
  • bài toán pha trộn: blending problem
  • biểu đồ trộn: blending chart
  • chất trộn: blending agent
  • chỉ số trộn (xăng): blending index
  • giá trị pha trộn: blending value
  • giai đoạn trộn: blending stage
  • hiệu quả trộn: blending value
  • hộp pha trộn: blending chest
  • pha trộn dự trữ: blending stock
  • phiếu trộn: blending hopper
  • sự nhào trộn cốt liệu: aggregate blending
  • sự pha trộn: blending
  • sự trộn: blending
  • sự trộn đều: blending
  •  dash
     mixed
  • bê tông được trộn: mixed concrete
  • bê tông trộn trên công trường: job mixed concrete
  • chất màu pha trộn: mixed dyes
  • chế độ trộn: Mixed Mode (MM)
  • đá dăm trộn bitum: mixed bituminous macadam
  • đồ thị cột/ dòng trộn lẫn: mixed column/line graph
  • được trộn: mixed
  • được trộn trong quá trình vận chuyển: mixed during the conveyance
  • hỗn tạp, trộn: mixed
  • kho chứa pha trộn hỗn hợp: mixed batch store
  • máy trộn kiểu máng: fluted mixed
  • mặt đường trộn bitum: mixed bituminous road
  • pha trộn: mixed
  • phễu chứa vật liệu trộn: mixed material storing hopper
  • sơn trộn trên công trường: job mixed paint
  • tham chiếu ô pha trộn: mixed cell reference
  •  mixing
    Giải thích VN: Quá trình trong đó các chất được hợp nhất với nhau; ứng dụng cụ thể: máy cơ học với các thành phần hỗn hợp để trộn, làm mát, làm nóng, tiến hành phản ứng hoặc phủ chất.
    Giải thích EN: A process in which something is mixed; specific uses include: the mechanical agitation of the ingredients of a mixture in order to blend, cool, heat, react, or coat them.
  • bảng trộn: mixing sheet
  • bàn trộn: mixing desk
  • bàn trộn: mixing table
  • bể trộn: mixing chamber
  • bình trộn: mixing vessel
  • bình trộn: mixing tank
  • bộ trộn: mixing unit
  • buồng hòa trộn không khí: mixing box
  • buồng hòa trộn không khí: air mixing box
  • buồng trộn: mixing chamber
  • buồng trộn: mixing booth
  • buồng trộn: mixing box
  • buồng trộn: mixing room
  • buồng trộn bọt: foam mixing chamber
  • cánh trộn (bê tông): mixing paddle
  • chu kỳ trộn: mixing cycle
  • chu trình trộn: mixing cycle
  • công thức pha trộn: mixing formula
  • cụm máy trộn: mixing unit
  • đống trộn (vữa) trạm trộn: mixing pile
  • guồng xoắn trộn: mixing screw
  • hộp pha trộn: mixing chest
  • hộp trộn: mixing box
  • hộp trộn không khí: air mixing box
  • hòa trộn dòng không khí: air flow mixing
  • khối lượng trộn: amount of mixing
  • khoang nhào trộn: mixing chamber
  • kỹ thuật trộn: mixing technique
  • máy (khuấy) trộn chất dẻo: plastics powder mixing machine
  • máy nghiền trộn: mixing mill
  • máy nghiền trộn: mixing pan mill
  • máy trộn: mixing unit
  • máy trộn: mixing machine
  • máy trộn bêtông atfan: asphalt-concrete mixing plant
  • máy trộn vữa: mortar mixing machine
  • máy trộn vữa: mortar mixing plant
  • mạch trộn: mixing pad
  • ngăn trộn: mixing chamber
  • nhiệt độ trộn: mixing temperature
  • nhiệt độ trộn: temperature of mixing
  • nhiệt trộn: mixing heat
  • nhiệt trộn lẫn: heat of mixing
  • nhóm máy trộn: mixing section
  • nơi trộn: mixing point
  • nồi trộn: mixing vessel
  • nước (để) nhào trộn: mixing water
  • nước để trộn: mixing water
  • nước trộn: mixing water
  • pha trộn khuấy trộn: to mix, mixing
  • phễu trộn bùn: mud mixing hopper
  • phòng trộn: mixing chamber
  • phòng trộn: mixing booth
  • phòng trộn: mixing room
  • phương pháp trộn tại chỗ: in-situ mixing method
  • quá trình trộn nóng: hot plant mixing
  • sàn trộn: mixing platform
  • sàn trộn bê tông: platform for concrete mixing
  • sàn trộn bêtông bằng tay: manual concrete mixing platform
  • sự (khuấy) trộn rung: vibratory mixing
  • sự hòa trộn: mixing
  • sự khuấy trộn: mixing
  • sự ngưng tụ nhờ trộn: condensation by mixing
  • sự nhào trộn: mixing
  • sự nhào trộn với nước: mixing with water
  • sự pha trộn: mixing
  • sự trộn: mixing
  • sự trộn âm: audio mixing
  • sự trộn bằng cách hút: suction mixing
  • sự trộn bằng máy: machine mixing
  • sự trộn bê tông: mixing of concrete
  • sự trộn hồ: slip mixing
  • sự trộn khô: dry mixing
  • sự trộn kiểu chân không: vacuum mixing
  • sự trộn lẫn: mixing
  • sự trộn liệu: charge mixing
  • sự trộn nguội ở xưởng: cold plant mixing
  • sự trộn nhiệt: thermal mixing
  • sự trộn nhuyễn vào nhau: intimate mixing
  • sự trộn ở nhà máy: plant mixing
  • sự trộn phối liệu: batch mixing
  • sự trộn phun tia: jet mixing
  • sự trộn trên xe tải: lorry mixing
  • sự trộn từng mẻ: batch Pugmill mixing
  • sự trộn ướt: wet mixing
  • sự trộn vữa khô: dry mixing of mortar
  • sự trộn xi măng: mixing of cement
  • sự tự động trộn: automatic mixing
  • tăng hòa trộn nước muối: brine mixing tank
  • tấm điều chỉnh hòa trộn: mixing damper
  • tầng trộn sóng: mixing stage
  • tang trộn (của xe bêtông): mixing drum
  • tháp trộn: mixing tower
  • tháp trộn bê tông: concrete mixing tower
  • tháp trộn bitum: bituminous mixing tower
  • thao tác trộn bê tông: mixing operation
  • thiết bị khuấy trộn nước: water mixing unit
  •  to mix, mixing
    Giải thích VN: Là việc sắp xếp lại thứ tự các tín hiệu khiến chúng không thể bị đọc và giải mã.
  • pha trộn khuấy trộn: to mix, mixing

  • Bộ khuếch đại sợi quang trộn Praseodym
     Praseodymium Doped Fibre Amplifier (PDFA)
    áp suất trộn
     miscibility pressure
    atfan trộn cát
     sand asphalt
    atfan trộn đất
     soil-asphalt
    bê tông được trộn sẵn
     premixed concrete
    bê tông trộn bằng tay
     hand-mixed concrete
    bê tông trộn cốt liệu sẵn
     grouted-aggregate concrete
    bê tông trộn khi vận chuyển
     mixed-in-transit concrete
    bê tông trộn khi vận chuyển
     transit-mixer concrete
    bê tông trộn khô
     dry-mix concrete
    bê tông trộn mạt cưa
     sawdust concrete
    bê tông trộn phoi thép
     steel chip concrete
    bê tông trộn sẵn
     ready mix concrete
    bê tông trộn sẵn
     ready-made
    bê tông trộn sẵn
     ready-mix concrete
    bê tông trộn sẵn
     ready-mixed concrete
    bê tông trộn trên ô tô
     transit mix concrete
    bê tông tươi (mới trộn xong)
     fresh concrete
    bê tông vừa mới trộn
     fresh concrete
    bê tông vừa mới trộn
     freshly-mixed concrete
    bể khuấy trộn
     agitation tank
    bể khuấy trộn
     mixer-agitator tank
    bể sinh hóa thổi khí kết hợp trộn
     combined settling and aeration tank
    bể trộn
     bending tank

     concoct
     knead
  • nhào trộn: knead
  •  mash
     set
     stir
  • sự trộn: stir

  • Giò khoai tây Thụy Điển (thịt trộn khoai)
     Swedish potato sausage
    băng tải để trộn
     blending conveyor
    bàn nhào trộn
     kneading table
    biểu đồ pha trộn
     blending chart
    bơ trộn sữa
     milk-blended hard
    bộ phận đảo trộn dịch đường lên men
     floor plough
    bột nhồi lỏng (đã trộn men)
     sponge
    cào trộn fomat
     cheese rake
    chất pha trộn
     adulterant
    chất pha trộn
     blending agent
    chưa trộn lẫn
     unblended
    có thể trộn lẫn
     miscible
    có trộn bơ
     rich
    cơ cấu đảo trộn
     agitating device
    cơm trộn thịt
     pilaf, pilaff
    cơm trộn thịt
     pilau
    công đoạn trộn
     churn room
    dao trộn
     spatule
    đảo trộn
     agitate
    gian trộn
     mixing comminutor
    giò khoai tây (thịt bò trộn khoai tây)
     potato sausage
    hàng pha trộn (như trà, thuốc lá ...)
     blend
    hệ thống khuấy trộn bằng thổi khí
     blow-over system
    kẻ trà trộn vào cửa hàng ăn cắp
     shoplifter (shop-lifter)
    kem để cho vào rau trộn
     salad cream
    kem mứt (có trộn mật và lạc)
     sundae
    khối socola nhào trộn
     tempered chocolate
    không trộn bơ sữa (bột nhào)
     poor
    không trộn lẫn được
     immiscible
    khoảng sấy trộn không khí
     pleanm space