xắt

- đgt Cắt ra thành từng phần, từng miếng: Xắt bánh ga-tô; Xắt chè kho.


nđg. Cắt, thái. Xắt thịt. Xắt lát.

xem thêm: cắt, thái, xắt, xắn, xẻo, pha, chặt, băm, chém, phát, xén, cưa, xẻ, bổ



xắt

xắt
  • verb
    • to cut, to slice

 fit