kết thúc

- đg. 1 Hết hẳn, ngừng hoàn toàn sau một quá trình hoạt động, diễn biến nào đó. Mùa mưa sắp kết thúc. Câu chuyện kết thúc một cách bất ngờ. 2 Làm tất cả những gì cần thiết để cho đi đến kết thúc. Buổi lễ kết thúc năm học. Chủ toạ kết thúc hội nghị. Phần kết thúc của bài văn.


hdg. Hết hẳn, chấm dứt. Mùa mưa sắp kết thúc. Buổi lễ kết thúc năm học.

xem thêm: giải tán, tan, kết thúc


xem thêm: xong, đoạn, xong xuôi, hoàn thành, kết thúc



kết thúc

kết thúc
  • verb
    • to end ; to bring,come to end

 cesser
 close out
 closed out
 dissolution
 dissolve
 expiration
  • sự kết thúc: expiration
  •  expire
  • đã kết thúc: expire
  •  expired
  • đã kết thúc: expired
  •  lift
     notice of termination
     round off
     termination
  • báo cáo kết thúc: termination statement
  • điều khoản kết thúc hành trình: termination of adventure
  • sự kết thúc nhiệm kỳ: termination of appointment
  •  to close
  • kết thúc một vị thế: to close a position
  •  wind up
  • chấm dứt, kết thúc thanh lý: wind up
  •  winding-up
  • kết thúc kinh doanh: winding-up

  • bán kết thúc
     closing sale
    báo giá kết thúc
     closing quote
    các chi phí kết thúc
     closing costs
    có thể kết thúc được
     terminable
    công ty kết thúc đóng
     closed-end management company
    dấu kết thúc
     closing tick
    điểm kết thúc
     end point
    giá báo kết thúc
     quotation close
    hợp đồng có thể kết thúc
     terminable contract
    kết thúc (một công việc...)
     settle
    kết thúc (một công việc)
     settle
    kết thúc đóng
     close-ended
    kết thúc hợp đồng
     discharge of contract
    kết thúc khuôn mẫu
     forms close
    kết thúc một cuộc giao dịch
     strike a bargain
    kết thúc một cuộc giao dịch
     strike a bargain (to..)
    kết thúc một cuộc họp
     close a meeting (to...)
    kết thúc một thương vụ
     make a bargain
    kết thúc một việc
     strike an agreement
    kết thúc một việc
     strike an agreement (to..)
    kết thúc tài khóa
     end of (the) year
    kết thúc thủ tục mua bán
     trial close
    kết thúc tốt đẹp (một cuộc làm ăn, một việc)
     put through