khôn

- 1 d. Tên một quẻ trong bát quái, tượng trưng cho đất, tính âm hoặc phụ nữ.

- 2 t. Có khả năng suy xét để xử sự một cách có lợi nhất, tránh được những việc làm và thái độ không nên có; trái với dại. Thằng bé rất khôn. Khôn lỏi*.

- 3 p. (id.; vch.). Không thể, khó mà. Biến hoá khôn lường.


hd. Tên một quẻ trong bát quái, tượng trưng cho đất, tính âm, phụ nữ.
nt. Có khả năng suy xét để sử sự có lợi, tránh những việc làm và thái độ không nên có. Mới tí tuổi mà khôn quá.
np. Không thể, khó mà. Biến hóa khôn lường.
Tầm nguyên Từ điển
Khôn

Tên một quẻ trong bát quái, thuộc phương tây nam.

Hợi long mhập thủ chuyển khôn. Trinh Thử

xem thêm: khôn, khôn ngoan, ranh, khôn khéo, tinh



khôn

khôn
  • adj
    • wise; sage