ranh

x. Ren.


nd. Chỗ giới hạn giữa hai vùng đất. Giáp ranh.
nt.1. Nhỏ bé, chẳng được việc gì. Bọn trẻ ranh. Mấy con cá ranh.
2. Khôn một cách tinh quái. Con bé ấy ranh lắm.

xem thêm: khôn, khôn ngoan, ranh, khôn khéo, tinh



ranh

ranh
  • adj
    • sly; mischievous
      • thằng bé ranh lắm: That little boy is very mischievous

 channel
 chute
  • rãnh tháo đá: hide chute
  • rãnh tháo đá: ice chute
  •  gutter
  • rãnh hứng tiết: blood gutter
  •  trough

    độ rãnh
     striation
    đường rãnh
     groove
    dụng cụ điều ẩm theo rãnh không khí
     duct humidistat
    rãnh (của thớt cối nghiền)
     furrow
    rãnh băng chuyền hộp đồ hộp
     can raceway
    rãnh khía trên trục lăn
     rounded groove
    rãnh nhỏ tách phần nặng
     purifier tray
    thớt trên (của cối xay bột) đường rãnh
     runner