Từ điển Tiếng Việt
"ranh"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
ranh
x.
Ren
.
nd. Chỗ giới hạn giữa hai vùng đất. Giáp ranh.
nt.1. Nhỏ bé, chẳng được việc gì. Bọn trẻ ranh. Mấy con cá ranh.
2. Khôn một cách tinh quái. Con bé ấy ranh lắm.
xem thêm:
khôn
,
khôn ngoan
,
ranh
,
khôn khéo
,
tinh
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
ranh
ranh
adj
sly; mischievous
thằng bé ranh lắm
: That little boy is very mischievous
channel
chute
rãnh tháo đá
: hide chute
rãnh tháo đá
: ice chute
gutter
rãnh hứng tiết
: blood gutter
trough
độ rãnh
striation
đường rãnh
groove
dụng cụ điều ẩm theo rãnh không khí
duct humidistat
rãnh (của thớt cối nghiền)
furrow
rãnh băng chuyền hộp đồ hộp
can raceway
rãnh khía trên trục lăn
rounded groove
rãnh nhỏ tách phần nặng
purifier tray
thớt trên (của cối xay bột) đường rãnh
runner