tinh

(y), 1. Chất cơ bản cấu tạo nên cơ thể, duy trì sự sống và nòi giống. Có: T tiên thiên do thận sinh ra, chi phối sự sinh đẻ, phát triển, già đi và chết; T hậu thiên có nguồn gốc từ thức ăn, qua chuyển hoá của tì mà thành, có tác dụng duy trì sự sống, nuôi dưỡng và bổ sung cho T tiên thiên.

2. Một trong những nguyên liệu tạo ra huyết.


(sân khấu), tiêu chuẩn cần thiết của mỗi diễn viên, bao gồm: có khả năng xác định bản chất của từng nhân vật và khả năng lựa chọn kĩ thuật biểu hiện bản chất đó; có năng lực tái hiện những nét cá biệt, sinh động trong tính cách nhân vật. T không những đòi hỏi diễn viên không được lầm lẫn giữa các vai diễn, mà còn yêu cầu phải tìm được sự khác nhau trong cùng một loại vai.


nd. Phần xanh ở ngoài vỏ cây loại tre, nứa. Cạo tinh tre.
nd. Tinh dịch. Lấy tinh bò giống.
nd. Tinh kỳ (nói tắt). Bóng tinh rợp đường.
nd. Tinh dịch.
nd. Vật tưởng tượng theo mê tín, sống lâu năm thành yêu quái chuyên hại người. Mụ ấy dữ như tinh.
nt.1. Có khả năng nhận biết nhanh cả những cái rất nhỏ, phức tạp, tế nhị. Luyện mắt cho tinh. Nhận xét rất tinh.
2. Đạt trình độ cao, nắm vững, thành thạo. Học một nghề cho tinh.

np. Hoàn toàn chỉ có một thứ, một loại, không xen lẫn thứ khác. Chọn tinh thứ tốt. Bàn ghế làm tinh bằng gỗ quý.

xem thêm: khôn, khôn ngoan, ranh, khôn khéo, tinh


xem thêm: tinh, tinh anh, tinh ma, tinh nghịch, tinh ranh



tinh

  • danh từ
    • flag, banner
    • sperm, semen
    • wandering spirit (con tinh)
    • peel grateed from bamboo (tinh tre)
    • tính từ
      • fine, pure
      • intelligent, clever, shrewd
      • thành ngử
        • nothinng ... but, only
          • tinh những rêu là rêu : : there's nothing but moss
        • essence
          • ít nhưng mà tinh : : seldom but to the point
      • động từ
        • sign (cầm tinh ..)
          • cầm tinh con : : be born under the zodiacal sign of (one of the 12 animals of the Chinese zodiac, associated with the 12 Earth's branches)

       clean
    • dầu tinh: clean pure oil
    • gia công tinh: clean
    •  fine
    • bộ lọc tinh: fine filter
    • cấu trúc tinh thể của bầu khí quyển: fine structure of the atmosphere
    • cấu trúc tinh thể của phổ: fine structure of the spectrum
    • chi tiết điều chỉnh tinh: fine control member
    • chỉ số tinh: fine index
    • điều chỉnh tinh: fine control
    • điều chỉnh tinh: fine adjustment
    • điều hưởng tinh: fine tuning
    • điều tiêu tinh: fine focused
    •  tinkal

      Báo cáo vị trí vệ tinh tự động của QUALCOMM
       QUALCOMM Automatic Satellite Position Reporting (QASPR)
      Các vệ tinh quỹ đạo MEO
       Medium Earth Orbit Satellites (MEOS)
      Chất Nematic xoắn cao cấp (để chế tạo màn hình tinh thể lỏng)
       Super Twisted Nematic (LCD) (STN)
      Cơ quan châu Âu về khai thác các vệ tinh khí tượng
       European Organization for the Exploitation of Meteorological Satellites (EUMETSAT)
      Giao thức tuyến một chiều-Giao thức được sử dụng bởi các ăng ten chỉ thu, rẻ tiền để thu số liệu qua vệ tinh
       UniDirectional Link Protocol (UDLP)
      Hệ thống chuyển mạch của MAN hoặc dịch vụ vệ tinh di động
       MAN Switching System or Mobile Satellite Service (MSS)
      Hệ thống tăng cường dựa trên vệ tinh MTSAT
       MTSAT Satellite based Augmentation System (MSAS)
      Hệ thống vệ tinh Úc
       Australian Satellite System (AUSSAT)
      Hệ thống vệ tinh châu Á
       Asian Satellite System (ASS)
      Hệ thống vệ tinh dẫn đường toàn cầu (ICAO)
       Global Navigation Satellite System (ICAO) (GNSS)
      Hệ thống vệ tinh đạo hàng toàn cầu (nước Nga)
       Global Navigation Satellite System (Russian) (GLONASS)
      Hệ thống vệ tinh nội địa của Italia
       Italian Domestic Satellite System (ITALSAT)
      Mạng diện rộng (WAN) qua vệ tinh
       Satellite Wide Area Network (SWAN)
      Nhóm làm việc TCP qua vệ tinh
       TCP over SATellite Working Group (TCPSAT)
      Tăng tốc và chuyển quỹ đạo (Vệ tinh thông tin)
       Boost And Orbit Transfer (B/OT)
      Tập đoàn Vệ tinh Mabuhay của Phillipin
       Mabuhay Philippines Satellite Corporation (MPSC)
      Thủy tinh vôi Natri cacbonat
       soda-lime glass
      Tổ chức Vệ tinh Hàng hải quốc tế
       International Marine Satellite Organization (INMARSAT)
      Tổ hợp vệ tinh di động Mỹ
       American Mobile Satellite Consortium (AMSC)
      Trung kế trực tiếp analog qua vệ tinh (TIA-646-B)
       S/Satellite Analogue Tie Trunk (TIA-646-B) (S/ATT)
      Trung tâm Đo thử vệ tinh hợp nhất
       Consolidated Satellite Test Centre (CSTC)
      VSAT (dùng với vệ tinh địa đồng bộ)
       very small aperture terminal
      Vệ tinh Roentgensatellit
       Roentgensatellit Satellite (ROSAT)
      Vệ tinh chuyển tiếp số liệu châu Âu
       European Data Relay Satellite (EDRS)
      Vệ tinh nghiên cứu từ trường Magsat
       Magsat Magnetic Field Satellite (MMFS)
      Vệ tinh quan sát trái đất Nhật Bản
       Japanese Earth Observing Satellite (IEOS)
      Vệ tinh truyền thông châu Âu
       European Communication Satellite (ECS)

       calculate
       cast

      Chất thô tính theo độ Brix
       Brix products
      Ngày đã ghi sổ-Ngày bắt đầu tính lãi
       dated date
      Ngôn ngữ vi tính thông dụng trong Thương mại
       Common Business Oriented Language
      bán có tính khuyến mãi
       persuasive selling
      bán hàng có tính tiến công
       hard sales promotion
      bán hàng có tính tiền công
       hard sales promotion
      báo cáo tài chính có tính chất hình thức (chiếu lệ)
       pro forma financial statements
      báo cáo tính khả thi
       feasibility report
      bắt đầu tính lãi từ ngày Thứ năm
       value Thursday
      bản chiết tính
       estimate sheet
      bản chiết tính phí tổn
       cost statement
      bản đồ cảm tính
       perceptual mapping
      bản in từ máy vi tính
       computer printout
      bản in từ máy vi tính
       printout
      bản kê bao bì trung tính
       neutral packing list
      bản khai tính thuế
       return
      bản tính công tác phí
       expense account
      bản tính công vụ phí
       expense account
      bản tính giá
       quotation
      bản tính tổn thất chung
       statement of general average
      bản tính toán
       statement
      bản tính toán lời lỗ hàng tháng
       monthly income statement
      bản tính toán lời lỗ hàng tháng
       monthly profit and loss statement
      bản tính toán lỗ lãi
       profit and loss account
      bản tính toán thổn thất chung
       general average bond
      bản tính toán tổn thất chung
       general average settlement
      bảng giá tính sẵn
       rate scale
      bảng giá tính theo tỉ lệ càng xa càng giảm
       tariff on tapering scale
      bảng giá tính theo trang (quảng cáo)
       page rate