khô
- I. t. Chứa ít nước hoặc không chứa nước, không giữ nước nữa : Ruộng khô vì hạn hán ; Phơi chỗ nắng cho mau khô. 2. Chứa ít hơi nước : Trời khô ; Khí hậu khô. 3. Nói quả chứa nước dưới mức bình thường : Cam khô. 4. Nói cây hết nhựa : Cành khô lá vàng. II. d. "Cá khô" nói tắt : Trong nhà tù của thực dân, họ ăn cơm hẩm với khô đã mục.
nt. 1. Hết nước, trở nên ráo, cứng. Áo phơi chưa khô. Cây khô. Lá khô.
2. Ít nước so với bình thường. Trời khô. Cam khô nước.
3. Không có nước so với bình thường. Cá kho khô. Cây khô.
4. Thiếu tình cảm nên không gây được cảm tình. Tính khô như ngói. Văn quá khô.
nd. Thịt cá phơi khô để giữ lâu. Khô nai. Khô sặt.
xem thêm: khô, hanh, ráo, nỏ, khô khan, khô ráo