khô

- I. t. Chứa ít nước hoặc không chứa nước, không giữ nước nữa : Ruộng khô vì hạn hán ; Phơi chỗ nắng cho mau khô. 2. Chứa ít hơi nước : Trời khô ; Khí hậu khô. 3. Nói quả chứa nước dưới mức bình thường : Cam khô. 4. Nói cây hết nhựa : Cành khô lá vàng. II. d. "Cá khô" nói tắt : Trong nhà tù của thực dân, họ ăn cơm hẩm với khô đã mục.


nt. 1. Hết nước, trở nên ráo, cứng. Áo phơi chưa khô. Cây khô. Lá khô.
2. Ít nước so với bình thường. Trời khô. Cam khô nước.
3. Không có nước so với bình thường. Cá kho khô. Cây khô.
4. Thiếu tình cảm nên không gây được cảm tình. Tính khô như ngói. Văn quá khô.

nd. Thịt cá phơi khô để giữ lâu. Khô nai. Khô sặt.

xem thêm: khô, hanh, ráo, nỏ, khô khan, khô ráo



khô

khô
  • adj
    • dry; dried
      • phơi khô: to dry

 dried
  • bã lọc sấy khô: distillers' dried soluble
  • cá khô: dried fish
  • cá khô cứng: hard dried fish
  • cá khô không ướp muối: dried unsalted fish
  • cá khô kiệt: hard dried fish
  • cá khô ướp muối: dried salted fish
  • dạ dày sấy khô: dried rennet
  • kem sữa khô: dried buttermilk
  • máu khô: dried blood
  • máy thái thịt bò khô: dried beef slicer
  • mạch nha sấy khô: dried malt
  • mận khô: dried prune
  • mật khô: dried syrup
  • mật từ quả khô: dried fruit syrup
  • men khô: dried cultivation
  • nho khô: dried currant
  • nước ép quả khô: dried fruit juice
  • phoi mặt đường khô: dried molasses beet pulp
  • sữa khô: dried milk
  • sữa khô có đường: dried sweetened milk
  • sữa khô không béo: dried fat-free milk
  • thịt bò sấy khô: dried beef
  • thịt khô: dried meat
  • thiết bị dạng vít vận chuyển bã khô: dried pulp screw conveyor
  • trứng cá đối khô: dried mullet roe
  • vỏ ruột khô: dried casing

  • Phương pháp Mojonnier xác định chất khô
     Mojonnier fat test
    bánh khô dầu
     oilcake
    bánh khô dầu lanh
     linseed-cake
    bánh mì khô
     galet (te)
    bánh mì nho khô
     currant bread
    bánh mì nho khô
     raisin bread
    bánh mì nho khô
     sultana bread
    bánh mỳ khô
     sea biscuit
    bánh qui bột khô
     flatbread
    bánh qui khô
     hardtack
    bánh quy khô ăn chiều
     dinner biscuit
    bánh sấy khô
     rusk
    băng khô
     carbon dioxide ice
    băng khô
     dry ice
    bộ phận làm khô hơi nước
     surge drum
    bộ phận thu sữa khô
     milk powder collector
    bột hệ nghiền khô
     break flour
    bột khô dần
     oil cake meal
    bột khô dầu cacao
     cacao cake meal
    bột khô lạc
     peanut meal
    bột khoai tây sấy khô
     instant potato puree
    bột nấm men khô
     yeast powder
    bột nghiền khô
     batch flour
    cá ép khô
     press fish
    cá khô không muối
     stockfish