ráo

- tt Đã khô, không còn thấm nước: Quần áo đã ráo; Đường đã ráo; Chưa ráo máu đầu đã lên mặt dạy đời (cd); Nói ráo cả họng; Hãy lau ráo lệ ngẩng cao đầu (Tố-hữu).

- trgt 1. Không còn gì: Hết cả tiền. 2. Hết cả: Quần áo ướt ráo.


nIt. Khô, không ướt. Chỗ đất ráo. Trời nắng ráo: tốt trời. Ráo cổ: khô cổ vì khát nước.
IIp. Hết tất cả. Lấy đi hết ráo. Không biết gì ráo.

xem thêm: khô, hanh, ráo, nỏ, khô khan, khô ráo



ráo

ráo
  • adj
    • dry