
- 1 dt Dụng cụ có hai lưỡi bằng thép bắt tréo nhau, dùng để cắt: Tay cầm cái kéo, con dao, chọc trời, vạch đất lấy nhau phen này (cd).
- 2 đgt 1. Làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hay theo mình: Anh kéo Loan tới trước tủ kính (NgHTưởng); Trâu béo kéo trâu gầy (tng); Kéo lưới; Kéo chăn về phía mình 2. Làm cho dài ra: Kéo bông thành sợi. 3. Tiến về một phía: Mây kéo xuống biển thì nắng chang chang (cd). 4. Đánh đồ nữ trang bằng kim loại: Kéo chiếc nhẫn. 5. Rủ nhau cùng làm một việc gì: Nhân dân kéo nhau đi biểu tình. 6. Đưa đi theo: Nguyễn Huệ kéo quân ra Bắc. 7. Làm cho dây một nhạc cụ rung lên thành âm thanh: Kéo nhị; Kéo vi-ô-lông. 8. Nâng cao lên hoặc hạ thấp xuống: Kéo màn lên; Kéo năng suất lên; Kéo giá cả xuống. 9. Trải dài ra về không gian hoặc thời gian: Ngọn lửa kéo dài ra; Buổi họp kéo đến chiều. 10. Lấy lại được phần nào: Hàng ế, nhưng cũng kéo lại được vốn.
công cụ để cắt, gồm hai lưỡi thép đặt chéo nhau, có một chốt giữ và hai chuôi bằng thép hay gỗ. Ngoài các loại K cắt giấy, cắt vải, trong nông nghiệp có các loại K chuyên dùng như: trong nghề làm vườn có loại K to, cán dài, dùng cắt xén hàng rào, tạo dáng cây cảnh; K nhỏ có lò xo xêcatơ (Ph. sécateur) dùng cắt cành cây nhỏ, thu hoạch quả; K cắt lông cừu, vv. Trong ngành y tế, K là một dụng cụ thông dụng hàng ngày; có nhiều chủng loại khác nhau (mẫu, mã, kích thước, vv.) tuỳ theo công dụng và yêu cầu của mỗi chuyên khoa, như dùng để cắt băng, mổ xẻ, vv.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|