lờ mờ

- t. 1. Không sáng rõ: Ngọn đèn lờ mờ. 2. Không biết rõ: Lờ mờ trong công tác.


nt. Mờ, rất lu, không rõ ràng. Ánh đèn lờ mờ.

xem thêm: mờ, lờ mờ, lù mù, nhòa



lờ mờ

 fuzziness
 semi-darkness

nhân lờ mờ
 ambiguos nucleus