mờ

- t. 1. Sáng rất yếu: Đèn mờ. 2. Hiện không rõ nét: Núi còn mờ trong sương buổi sáng; ảnh mờ. 3. Cho ánh sáng truyền qua nhưng không cho thấy rõ những vật ở đàng sau: Thủy tinh mờ.


nt.1. Sáng yếu ớt, không chiếu tỏ các vật chung quanh. Ngọn đèn mờ. Trời mỡ sáng.
2. Mắt kém, không đủ sức nhìn rõ các vật chung quanh. Mắt mờ vì tuổi tác. Đồng tiền làm hắn mờ cả mắt.
3. Trông không rõ nét. Trên bia nhiều chữ rất mờ.
4. Không láng bóng hay không trong suốt. Loại vải mặt bóng mặt mờ.

xem thêm: mờ, lờ mờ, lù mù, nhòa



mờ

mờ
  • adj
    • dim; blear ; blurred; opaque

 blind
  • làm mờ (kính): blind
  •  blur
     clouded
  • kính mờ: clouded glass
  •  cloudy
  • chất lỏng đục mờ: cloudy liquid
  •  dim
  • mờ đi: dim
  •  dull
  • ánh mờ: dull lustre
  • làm mờ: go dull or flat
  • vết nứt mờ: dull fracture
  •  faint
     flat
  • làm mờ: go dull or flat
  • vécni mờ: flat varnish
  •  fuzzy
  • ảnh mờ: fuzzy image
  • câu lệnh điều kiện mờ: fuzzy conditional statement
  • câu lệnh gán mờ: fuzzy assignment statement
  • điều khiển mờ: fuzzy control
  • độ chính xác mờ: fuzzy tolerance
  • lôgic mờ: fuzzy logic
  • lý thuyết mờ: fuzzy theory
  • máy tính mờ: fuzzy computer
  • mờ nhạt: fuzzy
  • mô hình mờ: fuzzy model
  • sự làm thích ứng mờ: fuzzy match
  • sự so khớp mờ: fuzzy match
  • tập con mờ: fuzzy subset
  • thuật toán mờ: fuzzy algorithm
  •  hazy
     lusterless
  • vết vỡ mờ: lusterless fracture
  •  mat
  • làm mờ: mat
  • sự làm mờ (bề mặt): mat surfacing
  • sự mài mờ: mat grinding
  •  mat (t)
     matt
  • giấy ảnh mờ: matt paper
  • giấy mặt mờ: matt surface paper
  • lớp men mờ: matt glaze
  • màu thủy tinh hóa mờ: matt vitrifiable colour
  • màu thủy tinh hóa mờ: matt vitrifiable color
  • màu tráng thủy tinh mờ: matt vitrifiable colour
  • màu tráng thủy tinh mờ: matt vitrifiable color
  • sơn mờ: matt paint
  • vành mờ: matt collar
  • vécni mờ: matt varnish
  •  opaque
  • kính mờ: opaque glass
  • mờ đục: opaque
  • môi trường mờ: opaque medium

  • ảnh bóng mờ
     ghost
    ảnh mờ
     defocused picture
    ảnh mờ
     out of focus image
    an ninh qua trạng thái mập mờ
     Security Through Obscurity (STO)
    bê tông mờ
     translucent concrete
    bể làm mờ
     frosting bath
    bị mờ
     damped
    bị mờ
     dimmed
    bóng mờ
     hatching
    bóng mờ
     loom
    bóng mờ
     shade
    bóng mờ
     shaded
    bóng mờ
     shading
    bóng mờ
     shadow
    bóng mờ phía dưới
     bottom shadow
    bóng mờ phía trên
     top shadow
    bộ khuếch đại che mờ
     matting amplifier
    các kỹ thuật khảo sát tính mập mờ của các hình vuông nhỏ nhất
     Least Squares Ambiguity Search Techniques (LSATS)
    chất làm mờ
     darkening agent
    chất làm mờ
     delustrants
    chất làm mờ
     opacifier
    chất làm mờ (mặt sơn)
     flatting agent
    chất trong mờ
     translucent substances
    chiếu mờ
     dipped headlight
    có thể trông trong ánh sáng mờ
     stenophotic