nhòa

- t. Mờ, không trông rõ: Cửa kính nhòa vì hơi sương.


nt. Mờ đi, không còn hiện rõ hay không còn trong suốt. Hàng cây nhòa dần trong hoàng hôn. Kỷ niệm đã phai nhòa. Cửa kính nhòa vì sương.

xem thêm: mờ, lờ mờ, lù mù, nhòa