lợi nhuận

- Tiền lãi do kinh doanh công nghiệp hay thương nghiệp mà có: Giai cấp tư sản chỉ mong có lợi nhuận tối đa.


(cg. lãi), chênh lệch giữa số thu được do thực hiện (bán) sản phẩm, dịch vụ với chi phí để sản xuất ra những sản phẩm đó hay để làm dịch vụ đó. Dưới chủ nghĩa tư bản, là hình thức chuyển hoá của giá trị thặng dư mà nhà tư bản bóc lột lao động làm thuê của giai cấp công nhân, một khi người lao động đã bán sức lao động cho nhà tư bản. Dưới chủ nghĩa xã hội, trong thành phần kinh tế xã hội chủ nghĩa (toàn dân, hay tập thể), LN là một hình thức thu nhập thuần tuý của xã hội xã hội chủ nghĩa; là biểu hiện của tích luỹ tiền tệ trong các xí nghiệp và tổ chức kinh tế bên cạnh hình thức thuế. LN được tính toán đúng theo những tiêu chuẩn kinh tế - kĩ thuật hợp lí là một trong những thước đo quan trọng hiệu quả kinh tế của sản xuất - kinh doanh; là chỉ tiêu chất lượng tổng hợp phản ánh kết quả tài chính sau cùng của hoạt động kinh tế của xí nghiệp. Với chức năng thước đo hiệu quả kinh tế, LN là đòn bẩy kinh tế quan trọng để kích thích, mở rộng và phát triển sản suất - kinh doanh, tăng cường chế độ hạch toán kinh tế, thực hành tiết kiệm, trên cơ sở tuân thủ luật pháp, chính sách, chế độ, nhiệm vụ nhà nước. Là nguồn quan trọng để thực hiện tái sản xuất mở rộng xã hội và từng tổ chức kinh tế, là nguồn để khuyến khích lợi ích vật chất đối với cá nhân người lao động và tập thể người lao động.

Trong thương nghiệp, nói rộng ra là trong kinh doanh, người ta phân biệt: lãi gộp là chỉ tổng số dư chêch lệch giữa doanh số bán ra và doanh số mua vào; lãi ròng là lãi gộp sau khi trừ thuế, khấu hao và các khoản phải trả khác.


hd. Khoản thu vượt quá chi trong sản xuất, kinh doanh. Chạy theo lợi nhuận.

xem thêm: lời, lãi, lợi nhuận



lợi nhuận

 earnings
  • lợi nhuận để lại: retained earnings
  •  gain
     profit
  • chi phí quản lý và lợi nhuận: costs, overhead charges and profit
  • chia sẻ lợi nhuận: profit sharing
  • lợi nhuận (theo) kế hoạch: planned profit
  • lợi nhuận cân bằng: balance profit
  • lợi nhuận cơ bản: base profit
  • lợi nhuận được giữ lại: retained profit
  • lợi nhuận khai thác ròng sau khi nộp thuế: Net Operating Profit After Taxes (NOPAT)
  • lợi nhuận ròng: net profit
  • lợi nhuận siêu thương: super normal profit
  • lợi nhuận thực tế: factual profit
  • lợi nhuận thuần: net profit
  • lợi nhuận thuần túy: net profit
  • lợi nhuận và tổn thất: profit and loss
  • lợi nhuận vượt kế hoạch: above-plan profit
  • lợi nhuận vượt mức: excess profit
  • mức dự trữ đóng góp lợi nhuận: Profit Contribution Margin (PCM)
  • siêu lợi nhuận: excess profit
  • tổng lợi nhuận: gross profit
  •  profit ratio
     profitable
     yield

    định mức suất lợi nhuận
     rate of return
    kế hoạch về lợi nhuận
     plan of profits
    lợi nhuận của công ty
     company earning
    lợi nhuận kế toán được
     book profits
    lợi nhuận quá mức
     excess profits
    lợi nhuận trên vốn đầu tư
     return on investment
    lợi nhuận từ đầu tư
     Return On Investment (ROI)
    mức lợi nhuận
     rate of interest
    mức lợi nhuận tài chính
     financial rate of return
    sự tích lũy lợi nhuận
     accrual of interest
    suất lợi nhuận
     profitability
    tái đầu tư lợi nhuận
     plough back profits