lời

- 1 dt. Trời, theo cách dùng trong các lời kinh, lời cầu nguyện của đạo Cơ đốc: đức chúa Lời.

- 2 dt. 1. âm thanh của câu nói tương ứng với nội dung nhất định: nói mấy lời vắn tắt. 2. Nội dung, điều cần nói ra cho người khác hiểu: nghe lời cha mẹ nhạc không lời.

- 3 dt., (đgt.) Lãi: buôn bán kiếm lời một vốn bốn lời Bìm bịp kêu nước lớn anh ơi, Buôn bán không lời chèo chống mỏi mê (cd.).


nd.1. Chuỗi tiếng phát ra mang nội dung trọn vẹn nhất định. Xin nói vài lời. Mượn bút thay lời.
2. Nội dung lời nói. Vâng lời cha mẹ. Nhạc và lời của bài hát. Nói lời thì giữ lấy lời.

nd. Lãi. Một vốn bốn lời.

xem thêm: lời, điều, tiếng


xem thêm: lời, lãi, lợi nhuận



lời

lời
  • noun
    • word
      • bằng lời nói: in words
      • nhạc không lời: music without words
  • noun
    • profit; interest

 profit
  • lời lãi quá đáng: excessive profit
  • lời và lỗ: profit and loss

  • Bộ chỉ thị trả lời (V8)
     Answer Indicator (V8) (AI)
    Chuyển tiếp cuộc gọi khi bận/Không có trả lời
     Call Forward on Busy/No Reply (CFB)
    Khối yêu cầu/Khối trả lời
     Request Unit/Response Unit (RU)
    PDU trả lời
     response PDU
    âm hưởng không trả lời
     ring time no reply
    âm trả lời điều chế biên độ
     Answer Tone, Amplitude Modulated (ANSAM)
    bảo đảm lời gọi thầu
     bid guarantee
    bộ điều khiển trả lời bằng âm thanh
     Audio Response Controller (ARC)
    bộ ép nén lời nói
     speech compressor
    bộ giám sát thời gian trả lời
     Response Time Monitor (RTM)
    bộ phận thu lời thuyết minh
     subtitle receiving device
    bộ trả lời
     responder
    câu trả lời
     answer
    câu trả lời
     reply
    chất vấn/trả lời
     inquiry/reply, inquiry/response
    chế độ trả lời
     answer mode
    chế độ trả lời chuẩn
     normal response mode
    chờ lời gọi
     call waiting
    chứng điếc lời
     kophemia
    chứng lắp lại lời
     choreophrasia
    chứng lặp lại lời và điệu bộ
     chomimia
    chứng nhại lời
     echolalia
    chứng nói ú ớ (nói vô nghĩa bắt chước theo lời nói bình thường) phát ra trong khi ngủ
     glossolalia
    chuyển tiếp cuộc gọi không có trả lời
     Call Forward No Reply (CFNR)
    chuyển tiếp cuộc gọi không trả lời (bộ phận ~)
     Call Forward No Reply (CFR)
    cuộc gọi không trả lời
     no-reply call
    dấu hiệu trả lời yêu cầu
     reply request indication
    dấu nhắc, lời nhắc
     prompt
    danh sách các câu hỏi được trả lời thường xuyên
     Frequently Answered Questions List (FAQL)

     interest yield

    bán có lời
     sell at a premium
    bán có lời
     sell at a premium (to ...)
    bán có lời
     sell at a profit
    bán có lời
     sell at a profit (to ...)
    bán ngay khi thấy có lời
     profit-taking sale
    bán nhiều lời ít
     quick returns and small margins
    bán nhiều lời ít
     small profit and quick returns
    bán trực tiếp có trả lời
     direct-response selling
    bán với giá có lời
     selling with a good margin
    báo cáo lời lỗ
     earnings statement
    bản báo cáo lời lỗ
     statement of profit and loss
    bản kê khai lời lỗ
     profit and loss account
    bản quyết toán lời lỗ
     profit and loss account
    bản tính toán lời lỗ hàng tháng
     monthly income statement
    bản tính toán lời lỗ hàng tháng
     monthly profit and loss statement
    bản trích yếu có thêm lời chú
     marked abstract
    bảng (tổng kết) lời lỗ
     profit and loss statement
    bảng báo cáo lời lỗ hàng tháng
     monthly profit and loss statement
    bảng câu hỏi bất định, tùy ý trả lời
     open-end questionnaire
    bảng lời lỗ
     profit and loss table
    bảng lời lỗ chế tạo
     manufacturing profit and loss statement
    bảng lời lỗ đối chiếu
     comparative profit and loss statement
    bảng lời lỗ dưới dạng đơn giá
     single step income statement
    bảng lời lỗ giữa kỳ
     interim invoice
    bảng lời lỗ kinh doanh
     statement of business (operation)
    bảng lời lỗ ước tính
     estimated profit and loss statement
    bảng tóm tắt lời lỗ
     profit and loss summary
    bảng tổng kết lời lỗ
     report form profit and loss statement
    bì thư có đề địa chỉ và dán sẵn tem để trả lời
     stamped addressed envelope
    bì thư trả lời
     reply envelope