lãi

- 1 dt., đphg Giun.

- 2 I. đgt. Thu nhiều hơn chi sau khi kinh doanh hay sản xuất: Buôn một lãi mười (tng.) buôn thất nghiệp lãi quan viên (tng.) nuôi ba ba không lãi bằng nuôi ếch. II. dt. 1. Số tiền thu nhập cao hơn chi phí: một vốn bốn lãi (tng) Lấy công làm lãi (tng.) Mặt hàng này bán không có lãi. 2. Số tiền người vay phải trả cho chủ nợ ngoài số tiền thực vay: cho vay nặng lãi lãi 1,6% một tháng lãi tiết kiệm.



nIđg. Thu vượt chi sau một quá trình buôn bán, kinh doanh. Buôn mọt lãi mười (t.ng). Năm nay trồng rau không lãi bằng nuôi lợn.
IId.1. Khoản tiền thu vượt chi. Kinh doanh có lãi. Lấy công làm lãi.
2. Khoản tiền người vay phải trả thêm cho chủ nợ ngoài số đã vay. Cho vay nặng lãi. Lãi 5% mỗi tháng.

Là khoản tiền bên vay, huy động vốn hoăc bên thuê trả cho bên vay, đầu tư chứng khoán, gửi tiền hoặc bên cho thuê về việc sử dụng vốn vay, vốn huy động hoặc tài sản cho thuê. Lãi được tính toán căn cứ vào số vốn, thời gian sử dụng vốn và lãi xuất.

Nguồn: 652/2001/QĐ-NHNN


xem thêm: lời, lãi, lợi nhuận



lãi

lãi
  • noun
    • profit; interest

 benefit
  • phân tích vốn lãi: benefit cost analysis
  • phân tích vốn lãi: cost benefit analysis
  • tiền lãi: benefit
  •  interest
  • công thức lãi đơn: simple interest formula
  • dàn xếp hoãn trả lãi: carried interest arrangement
  • dàn xếp với lãi kép: carried interest arrangement
  • lãi đơn: simple interest
  • lãi kép: compound interest
  • lãi suất: interest rate
  • lãi suất tín dụng: credit interest
  • mức lãi xuất ưu đãi: favorable interest rate
  • sự cho vay có lãi: interest loan
  • sự cho vay lãi suất thấp: low interest loan
  •  profit
  • lãi dự tính: anticipated profit
  • lãi gộp: gross profit
  • lãi không phân chia: undistributed profit
  • lãi may rủi: contingent profit
  • lãi ngẫu nhiên: contingent profit
  • lãi ròng: net profit
  • lãi thặng dư: excess profit
  • lãi thuần: net profit
  • lời lãi quá đáng: excessive profit
  • lỗ và lãi: profit and loss
  • tiền lãi: profit

  • bảng chia tiền lãi
     earnings sheet
    có lãi
     profitable
    hệ số thu hồi có lãi
     efficient off-take rate
    không sinh lãi
     unbeneficial
    lãi kỳ vọng
     expected gain
    lãi kỳ vòng
     expected gain
    lãi suất
     rent
    lãi suất gốc
     base rate or baserate
    lãi suất ngân hàng
     bank rate
    lãi trên vốn đầu tư
     return on investment

     contribution margin
     earnings per share
     exchange gain/loss
     interest

    Ngày đã ghi sổ-Ngày bắt đầu tính lãi
     dated date
    ác-bít hối đoái lãi suất được bảo đảm
     covered interest arbitrage
    ác-bit lãi suất không được bảo hiểm
     uncovered interest arbitrage
    acbít lãi suất
     pure Interest
    acbít lãi suất được bảo hiểm
     covered interest arbitrage
    bách phân lãi
     yield
    bách phân lãi gộp
     gross margin percentage
    bán lẻ lãi ít
     low on finds
    bán lẻ lãi ít
     low-margin retailing
    báo cáo lãi gộp
     contribution margin income statement
    báo cáo tiền lãi (của xí nghiệp)
     earnings statement
    bắt đầu tính lãi từ ngày Thứ năm
     value Thursday
    bản báo cáo tiền lãi
     interest statement
    bản báo lãi
     statement of earnings
    bản kê lãi phiếu
     coupon sheet
    bản quyết toán phân bổ lỗ lãi
     profit and loss appropriation account
    bản tính toán lỗ lãi
     profit and loss account
    bảng lãi kép
     table of compound interest
    bảng lãi suất
     interest rate table
    bảng lãi suất
     interest table
    bảng lãi suất
     table of rate
    bảng lãi suất
     table of rates
    bảng quyết toán phân bổ lãi lỗ
     profit and loss appropriation account
    bảng tiền lãi so sánh
     comparative income account