lường

- 1. d. Đồ dùng để đong: Một lường dầu. II. đg.1. Đong bằng cái lường: Lường xem có bao nhiêu gạo. 2. Ước tính xem lớn nhỏ, cao thấp, nhiều ít... như thế nào: Thử lường xem ô-tô có chỗ cho bảy người không; Biết đâu đáy biển đầy vơi mà lường (cd).

- đg. Lừa dối, lừa gạt: Quân đi lường.


nđg. 1. Đong chất rời, chất lỏng bằng một dụng cụ đo lường. Lường cho một lít gạo, nửa lít dầu.
2. Định liệu trước những điều không hay. Lường trước mọi tình huống khó khăn. Trở ngại không lường được.

nđg. Lừa. Ăn lường ăn quỵt.

xem thêm: cân, ao, đong, khảo, lường



lường

lường
  • Measure
    • Lường xem còn nhiều gạo không: Just measure what rice is left to see how much it is
  • Fathom
    • Lòng người không biết thế nào mà lường được: Man's heart is really impossible to fathom
  • Deceive, cheat, play a confidence trick on, swindle