lượm

- d. Bó lúa nhỏ vừa một chét tay.

- đg. 1. Nhặt nhạnh : Lượm của rơi. 2. Sưu tầm : Lượm tài liệu .


nId. Lượng bông lúa vừa nằm trong bàn tay. Lượm lúa trĩu hạt.
IIđg. Gom bông lúa, bó lại thành lượm.

nđg. Nhặt. Lượn những cánh hoa rơi rụng.

xem thêm: mót, lượm, nhặt



lượm

lượm
  • verb
    • to pick up; to take up
      • lượm cuốn sách lên: to pick one's book. to find
      • tôi lượm được một cái đồng hồ: I found a watch. to collect