mót

- 1 đgt. Cảm thấy buồn đái hoặc ỉa, không thể nén chịu nổi: cháu bé mót đái.

- 2 đgt. Nhặt nhạnh các thứ rơi vãi, bỏ sót: mót khoai, mót lúa Muốn ăn cơm ngon, lấy con nhà đi mót, muốn ăn canh ngọt, lấy con nhà bắt cua (tng.).


nđg. Cảm thấy muốn ỉa, đái đến mức không còn nhịn được nữa. Thằng bé mót đái, són cả ra quần.
nđg. Nhặt của rơi vãi hay bỏ sót. Mót lúa. Mót khoai.

xem thêm: mót, lượm, nhặt



mót

mót
  • verb
    • to glean (corn)
      • mót lúa: to glean corn

Lĩnh vực: xây dựng
 glean

cảm giác buốt mót
 tenesmus
sự mót tiểu tiện
 uresiesthesis
thuộc đau mót
 tenesimic