lớn

- I. tt. 1. Có kích thước, số lượng, quy mô hơn bình thường hoặc vượt trội so với những cái khác: toà nhà lớn con đường lớn thằng em lớn hơn thằng anh. 2. Có âm thanh vang, mạnh: Nó thét lớn ăn to nói lớn. 3. (Người, sinh vật) ở trạng thái phát triển tương đối hoàn chỉnh, không còn non bé: người lớn. 4. (Người) có chức vụ, địa vị cao trong xã hội phong kiến: quan lớn cụ lớn. II. đgt. Phát triển, tăng trưởng lên: Thằng bé đang ở độ lớn Đàn gia súc lớn nhanh như thổi.


nIt.1. Có kích thước, số lượng quy mô, giá trị hơn mức bình thường hay vượt hẳn những cái khác. Thành phố lớn. Sai lầm lớn.
2. Chỉ âm thanh mạnh vang xa hơn bình thường. Tiếng nổ lớn. Nói lớn tiếng.
3. Chỉ người, sinh vật đã phát triển đầy đủ. Người lớn.
4. Có chức vụ cao trong xã hội phong kiến. Quan lớn. Cụ lớn.
IIđg. Phát triển, tăng lên về hình vóc. Thằng bé đang tuổi lớn. Đàn gà lớn nhanh như thổi. Cây không lớn được.

xem thêm: to, lớn, to lớn, vĩ đại, to tát, to tướng, đồ sộ



lớn

lớn
  • adj
    • big; large
      • nhà lớn: big house
      • thành phố lớn: large city

 cyclopean
  • đá đổ khối lớn: cyclopean riprap
  • đập đá khối xây lớn: cyclopean runnel masonry dam
  • khối xây bằng tảng lớn: cyclopean rubble
  • khối xây cực lớn: cyclopean masonry
  • khối xây lớn: cyclopean rubble
  •  grand
  • lí thuyết thống nhất lớn: grand unification theory
  • lô lớn: grand lot
  • nửa trục lớn: semi grand axis
  •  great
  • biên độ nhật triều lớn nhất: great diurnal tidal range
  • calo lớn: great calorie
  • cọc móng có chiều dài tự do lớn: foundation pile with great free length
  • dây chằng cùng - gai hông lớn: sacrosciatic ligament great
  • đường bay theo đường tròn lớn: great circle path
  • đường dọc theo vòng tròn lớn: great circle path
  • luật số lớn: law of great numbers
  • mặt phẳng chứa các vòng tròn lớn: plan of the great circle
  • mạc nối lớn: great epiploon
  •  gross
     heavy
  • độ dốc lớn: heavy gradient
  • động cơ cỡ lớn: heavy duty engine
  • dốc lớn: heavy gradient
  • kích (dùng cho) trọng lượng lớn: heavy duty jack
  • máy lạnh công suất lớn: heavy duty cooler
  • máy nén công suất lớn: heavy duty compressor
  • máy nén công suất lớn: heavy tonnage compressor
  • máy nén ly tâm công suất lớn: heavy tonnage centrifugal compressor
  • móng chịu tải trọng lớn: heavy foundation
  • mố cầu lớn: heavy abutment
  • mưa lớn: heavy rain
  •  large
  • Gói Internet lớn: Large Internet Packet (LIP)
  • Gói trao đổi lớn qua Internet (Novell): Large Internet Exchange Packet (Novell) (LIEP)
  • ăng ten theo dõi có góc mở lớn: large aperture tracking antenna
  • bản đồ tỷ lệ lớn: large scale map
  • biểu tượng lớn: large icon
  • blốc lớn: large size block
  • bộ nhớ tích hợp cỡ lớn: large scale integrated memory
  • bức xạ kế vi ba ba tần ăng ten lớn: Large Antenna Multi-frequency Microwave Radiometer (NOSS) (LAMMR)
  • cấu trúc tấm lớn: large panel structure
  • có kích thước lớn: large size
  • cơ sở dữ liệu rất lớn: VLDB (very large database)
  • cơ sở dữ liệu rất lớn: very large database (VLDB)
  • cọc đường kính lớn: large diameter pile
  • công trường quy mô lớn: large job
  • công trường quy mô lớn: large scale project site
  • đập lớn: large dam
  • đập vòm nhịp lớn: large span arch dam
  • định luật về số lớn: law of large numbers
  • định tuyến qua các đám mây lớn (nhóm lầm việc trong IETF về định tuyến IP qua các mạng lớn, có dùng chung phương tiện): Routing Over Large Clouds (ROLC)
  • đĩa đơn lớn đắt tiền: Single Large Expensive Disk (RAID) (SLED)
  • đối tượng nhị phân lớn: binary large object (BLOB)
  • đối tượng nhị phân lớn: BLOB (binary large object)
  • độ rỗng lớn: large pored
  • động cơ công suất lớn: large power motor
  • đồ án quy mô lớn: large scale project
  • dự án lớn: large scale project
  • gabarit lớn: large size
  • giấy bồi tường khổ lớn: large pattern wall paper
  • gỗ cỡ lớn: large size timber
  • hệ (thống) lạnh công suất lớn: large tonnage system
  • hệ (thống) lạnh công suất lớn: large refrigerating plant
  • hệ (thống) lạnh công suất lớn: large refrigerating system
  • hệ thống kết đông công suất lớn: large freezing plant [system]
  • hệ thống lạnh công suất lớn: large tonnage system
  • hệ thống lạnh công suất lớn: large refrigerating plant [system]
  • hệ thống quốc tế về điện cao áp lớn: Conference Internationale des Grandes Resaux Electrques (International Conference on Large High Voltage Electric System) (CIGRE)
  • hệ thống truyền hình màu màn ảnh lớn: Large Screen Colour Television System (LASCOT)
  • hình tượng lớn: large icons
  • hình tượng lớn: large model
  • hồ lớn: large reservoir
  • kết cấu panen cỡ lớn: large panel structures
  • kết cấu tấm lớn: large panel structures
  • khách hàng lớn: large user
  • khách hàng lớn: large customer
  • kho nhớ dung lượng lớn: large capacity store
  • khối cỡ lớn: large size block
  • khổ lớn: large size
  • laze có hốc quang học lớn: Large Optical Cavity Laser
  • liên kết khách hàng quy mô lớn: Customer Large Scale Integration (CLSI)
  • lớn thêm: extra large
  • lọc quy mô lớn: large scale filtration
  • luật mạnh số lớn: strong law of large numbers
  • mái khẩu độ lớn: large span roof
  • máy lắp ráp hộp lớn: large case erector
  • máy lạnh công suất lớn: large tonnage refrigerating machine
  • máy lạnh công suất lớn: large freezing machine
  • máy lạnh công suất lớn: large (tonnage) refrigerating machine
  • máy lạnh công suất lớn: large refrigerating machine
  • máy làm lạnh công suất lớn: large freezing machine
  • máy nén công suất lớn: large compressor
  • máy tính có công suất lớn: large scale computer
  • máy tính cỡ lớn: large scale computer
  • mạch tích hợp cỡ lớn: large scale integrated circuit
  • nhà có khẩu độ lớn: large span building
  • nhà tấm lớn: large panel building
  • nhịp lớn: large span
  • nút lớn: Large Buttons
  • panen cỡ lớn: large panel
  • panen tường cỡ lớn: large wall panel
  • phiến đá lớn: large paving sett
  •  main
  • cung lớn: main court
  •  major
  • bán kính lớn: major radius
  • bán trục lớn: major semi-axis
  • cánh lớn của xương bướm: ala major ossis sphenoidalis
  • cánh lớn xương bướm: major wing of sphenoid bone
  • chu trình lớn: major cycle
  • cung lớn: major arc
  • đại tu, sửa chữa lớn: major repair
  • đường lớn: major road
  • đường phố lớn: major street
  • gai màng nhỉ lớn: spina tympanica major
  • nâng cấp lớn: major upgrade
  • nhịp chính lớn: major span
  •  massive
  • đập bê tông khối lớn: massive concrete dam
  • đập trọng lực khối lớn: massive gravity dam
  • đập trụ chống khối lớn: massive butt dam
  • đập trụ chống khối lớn: massive buttress dam
  • khối lớn: massive
  • phản ứng khối lớn: massive reaction
  •  powerful
  • công suất lớn: powerful
  •  vast

    Các trang người lớn ( trên Internet ) không dành cho trẻ em
     (Internet) Adult Sites Against Child Pornography (ASA)
    Câu lạc bộ tin học của các xí nghiệp lớn nước Pháp
     Club Informatique des Grandes enterpries Francaises (CIGREF)
    Giao thức chuyển dữ liệu khối lớn Nadir
     nadir bulk data transfer protocol (NBDTP)
    RAM động Rambus - một công nghệ RAM động cho phép các tốc độ truy nhập lớn hơn nhiều so với SDRAM thông dụng trước đây
     Rambus "D" RAM (RDRAM)
    Xử lý Song song đồng bộ khối lớn
     Bulk Synchronous Parallel processing (BSP)
    áp lực làm việc lớn nhất
     maximum operating pressure
    áp lực lớn nhất
     peak pressure
    áp lực lớn nhất
     top pressure
    áp lực quá lớn
     excess pressure
    áp lực vận hành lớn nhất
     maximum operating pressure
    antraxit cục lớn
     lump coal
    bán kính đào lớn nhất
     maximum cutting radius
    bán kính lớn nhất (chi tiết gá trên máy)
     swing
    bán kính trút hàng lớn nhất
     maximum dumping radius
    bánh xe lớn
     grown tyre
    báo hiệu gió lớn
     gale warning
    bản vẽ chi tiết quá lớn
     drawing dealing with oversize parts
    bản vẽ tỷ lệ lớn
     enlarged drawing
    bậc độ lớn
     order of magnitude
    bào tử lớn
     macrospore
    bao lớn
     multiply sack
    bão lớn
     typhoon
    bê tông atfan hạt lớn
     coarse asphalt concrete

     big
  • chủ xí nghiệp tư nhân lớn: big owners of private enterprises
  • cuộc đảo lộn lớn: Big Bang
  • doanh nghiệp lớn (có tính chất độc quyền): big business
  • giao dịch khối lượng lớn: big block
  • làm ăn lớn: big business
  • ngân hàng lớn: big bank
  • sự thúc đẩy lớn: big push
  • suy sụp lớn: big slump
  • ý tưởng lớn: big idea
  •  grow
     mega
  • 2000 các xu thế lớn của năm 2000: mega trends
  • một vụ làm ăn lớn: mega deal
  • vụ làm ăn lớn: mega deal

  • Ngân hàng Mỹ quốc (một ngân hàng lớn nhất thế giới)
     Bank of America
    Ngân hàng Thụy Sĩ (ngân hàng lớn nhất của Thụy Sĩ)
     Schweizerische National bank
    Ngân hàng Thuỵ Sĩ (ngân hàng lớn nhất của Thuỵ Sĩ)
     Schweizerische Bankerein
    áp phích lớn bằng hộp đèn
     light-box poster
    áp phích quảng cáo cỡ lớn
     king-size poster
    bách hóa lớn
     emporium
    bán lẻ quy mô lớn
     large-scale retailing
    bán lượng lớn
     bulk sale
    bán lượng lớn
     bulk selling
    bán số lượng lớn
     sell in bulk
    bán số lượng lớn
     sell in bulk (to ...)
    bảng quảng cáo cỡ lớn
     queen-size poster
    bất kinh tế sản xuất quy mô lớn
     diseconomies of large-scale production
    bao bì cỡ lớn
     king-size pack
    bao bì lớn
     jumbo pack
    bao bì lớn
     over wrapping
    bòn rút lợi lớn
     milk the market
    buồm lớn
     mainsail
    buôn bán số lượng lớn
     volume business
    buôn bán với lượng lớn
     volume business
    cá quân lớn
     filling head
    các công ty lớn nhất
     majors
    các công ty lớn nhất
     majors (the...)
    các khoán chi tiêu lớn
     heavy expenditure
    các ngân hàng thương mại lớn
     high-street banks
    các xí nghiệp lớn nhất
     majors
    các xí nghiệp lớn nhất
     majors (the...)
    các xu thế lớn năm 2000
     megatrends 2000