máy công cụ

- Máy thay thế tay người bằng cách sử dụng một năng lượng làm chuyển vận một công cụ: Máy cưa, máy khoan... là những máy công cụ.


máy để gia công các loại vật liệu khác nhau như máy cắt gọt kim loại (có phoi); máy gia công kim loại không có phoi gồm máy ép, cán, dập, vv.; máy dùng trong ngành dệt gồm kéo sợi, dệt tất, dệt vải, dệt khăn, vv.; máy dùng trong ngành xây dựng gồm máy trộn, sàng, nghiền, vv.; máy dùng để gia công gỗ: cưa, bào, khoan, vv. Còn có thể phân loại: MCC chính xác, MCC liên hợp, MCC mẹ (máy cái), MCC nhiều trục, máy công cụ tổ hợp. Ngày nay, các MCC đã được thiết kế, chế tạo ở trình độ cao, tự động hoàn toàn ứng dụng rôbôt và tin học.


nd. Máy để gia công các loại vật liệu bằng cắt gọt hay bằng áp lực.

máy công cụ

 machine
  • bộ đọc quang cho máy công cụ: optical reader for machine tools
  • điều khiển máy công cụ: machine tool control
  • kết cấu cụm của máy công cụ: unit construction of machine tools
  • máy công cụ chính xác: precision machine tools
  • sự điều khiển máy công cụ: machine tool control
  •  machine tool
  • điều khiển máy công cụ: machine tool control
  • sự điều khiển máy công cụ: machine tool control
  •  tool
  • điều khiển máy công cụ: machine tool control
  • máy công cụ hạng nặng: power tool
  • sự điều khiển máy công cụ: machine tool control
  •  working machine

    thợ máy công cụ
     machine-tool worker