mê man

- đg. (hoặc t.). 1 Mê kéo dài. Mê man bất tỉnh. Sốt mê man. 2 (kng.). Say mê làm việc gì tới mức dường như quên cả thực tại. Đọc mê man, ngốn ngấu.


nt. 1. Không hay biết gì. Bệnh nhân nằm mê man.
2. Như Mê mải.

xem thêm: choáng, choáng váng, thiếp, ngất, , mê man



mê man

mê man
  • adj
    • unconscious, faint