mướn

- đg. 1 Thuê sức lao động. Mướn người làm. Đi làm thuê mà không ai mướn. Cày thuê, cuốc mướn. 2 (dùng phụ sau đg. trong một số tổ hợp, đi đôi với vay). (Cảm nghĩ) thay cho người khác, vì người khác xa lạ, chẳng có quan hệ gì với mình. Thương vay khóc mướn. 3 (ph.). Thuê. Mướn luật sư. Cho mướn phòng. Chèo ghe mướn.


nđg.1. Thuê. Mướn người làm. Mướn nhà. Mướn thợ.
2. Thay cho người xa lạ, không quan hệ gì với mình. Thương vay khóc mướn.

xem thêm: thuê, mượn, mướn, thuê mướn, thuê bao



mướn

mướn
  • verb
    • to hire; to rent
      • nhà cho mướn: house for rent. to engage; to employ

 employ

người cho mướn xe
 job master
sự mướn
 hire
sự mướn
 hiring

 rent
  • mướn được: rent
  • sự mướn: rent
  • tiền mướn: rent
  • tiền mướn đất: rent
  •  rental
  • sự mướn: rental
  • thỏa ước thuê mướn: rental agreement
  •  tenant

    cho mướn
     scrivener
    cho mướn lại
     rerent
    chủ mướn
     principal
    chủ trại tự canh tác (không thuê mướn người)
     dirt farmer
    dịch vụ mướn ngoài
     contract service
    hợp đồng thuê mướn
     lease
    hợp đồng thuê mướn
     lease agreement
    hợp đồng thuê mướn
     leasehold
    hợp đồng thuê mướn
     service contract
    hợp đồng thuê mướn (bất động sản)
     lease
    hợp đồng thuê mướn (nhân công)
     contract of engagement
    hợp đồng thuê mướn (nhà đất...)
     contract of tenancy
    hợp đồng thuê mướn thuyền viên
     shipping articles
    khế ước thuê mướn (nhân công)
     articles of agreement
    khế ước thuê mướn kéo theo những khoản góp đều đặn
     straight lease
    khế ước thuê mướn ruộng đất (ở Scốt-len)
     tack
    khế ước thuê mướn ruộng đất (ở Xcốt-len)
     Tack
    không thể được thuê mướn
     unemployable
    lượng đơn vị chỗ trọ có người mướn
     occupied housing units
    mướn nước chịu tải
     laden draught
    nhiệm kỳ thời gian được thuê mướn (nhà đất ...)
     tenure
    phí thuê mướn
     lease charges
    sự cải thiện thuê mướn
     leasehold improvement
    sự cải thiện thuê mướn
     leasehold improvements
    sự chuyển nhượng hợp đồng thuê mướn
     assignment of lease
    sự hợp nhất thuê mướn
     consolidation by lease
    sự không thể được thuê mướn
     unemployability