thuê

- đg. 1. Cg. Thuê mướn. Mượn người ta làm gì theo một giá thoả thuận : Thuê thợ làm nhà. 2. Dùng cái gì của người khác mà phải trả theo một giá thoả thuận : Thuê nhà. II. ph. Nói làm để lấy tiền : Gánh gạo thuê; Lính đánh thuê.


nđg. Dùng người hay vật trong một thời gian nhất định với điều kiện trả một khoản tiền. Thuê xe. Cho thuê nhà. Làm việc gì cho người khác để lấy tiền công. Làm thuê.

xem thêm: thuê, mượn, mướn, thuê mướn, thuê bao



thuê

thuê
  • verb
    • to hire to rent
    • adj
      • rent, hired
      • noun
        • rent
          • xe đạp cho thuê: bicycle for rent
          • phòng cho thuê: room for rent

      Lĩnh vực: xây dựng
       hire
    • chi phí thuê thiết bị: hire charge equipment rental
    • điều kiện thuê máy móc: Plant, Conditions of Hire
    • điều kiện thuê thiết bị của nhà thầu: Contractor's Equipment, Conditions of Hire
    • giá thuê thiết bị: plant hire rate
    • nhà cho thuê: building on hire
    • sự cho thuê: hire
    • sự thuê: hire
    • thuê nhà: hire
    • thuê thiết bị: hire
    • văn phòng cho thuê (nhà...): hire shop
    • văn phòng cho thuê (nhà...): hire station
    • xe thuê: hire car

    • Bộ điều khiển truy nhập thuê bao ISDN
       ISDN Subscriber Access Controller (ISAC)
      Bộ ghép kênh truy nhập thuê bao của ATM
       ATM Subscriber Access Multiplexer (ASAM)
      Giao diện nút dịch vụ/Giao diện nút thuê bao
       Service Node Interface/subscriber Node Interface (SNI)
      Hệ thống chuyển mạch thuê bao số tổng hợp (Điện thoại)
       Integrated Digital Loop Carrier (Telephony) (IDLC)
      Hệ thống quản lý các hoạt động khung/Hệ thống truy nhập chuyển mạch thuê bao theo khung
       Frame Operations Management System/Frame User Switch Access System (FOMS/FUSA)
      Khối thu phát SHDL (đường dây thuê bao số tốc độ cao một đường dây)
       SHDSL Transceiver Unit (STU)
      Khối thuê bao đầu xa ISDN
       ISDN Remote Subscriber Unit (IRSU)
      Số máy thuê bao ISDN
       ISDN Subscriber Number (ISDN-SN)
      bảng giá thuê thiết bị
       equipment rental rate
      bên thuê tàu
       charter party
      bộ đếm ở thuê bao
       home meter
      bộ ghép kênh truy nhập đường dây thuê bao số
       Digital Subscriber Line Access Multiplexer (DSLAM)
      bộ ghi vị trí thuê bao
       home location register
      bộ nhớ của thuê bao
       subscriber's store
      buồng cho thuê
       rental room
      các khối thuê bao
       Subscriber Units (SU)
      cáp quang trong đường dây thuê bao
       Fiber In The Loop (FITL)
      cấp dịch vụ thuê bao
       subscriber class of service
      cầu cho thuê
       toll bridge
      chặn số nhận dạng cá nhân của thuê bao
       Subscriber Personal Identification Number Intercept (SPINI)
      cho thuê
       rent
      cho thuê tài sản
       lease of property
      chủ thuê
       employer
      công tơ thuê bao
       subscriber's meter
      dây báo nhà thuê bao
       drop wire in subscriber
      đầu cuối thuê bao
       line terminal
      đầu vào bộ thuê bao (điện , điện thoại...)
       subscriber's lead-in
      đầu vào các hộ thuê bao
       collective users lead-in
      địa chỉ thuê bao
       party address

       charter
       hiring
       lease
       leasehold
       tenant

      Liên minh Cho thuê Thiết bị (ở Anh)
       Equipment Leasing Association
      Sở giao dịch thuê tàu, Sở giao dịch vận tải hàng hóa
       shipping exchange
      bán rồi thuê lại
       sale and lease back
      bán rồì thuê lại
       lease-back
      bảo đảm cho người thuê nhà
       security for a tenant
      bảo hiểm cho thuê
       lease insurance
      bảo hiểm thu nhập cho thuê
       rent insurance
      bảo hiểm tín dụng thuê mua
       hire-purchase credit insurance
      bất động sản cho thuê
       leased immovable
      bãi đậu xe cho thuê
       taxi stand
      bên thuê chịu (phí) sửa chữa
       repairing lease
      bên thuê chịu phí sửa chữa
       repairing lease
      bên thuê tàu theo chuyến
       voyage charter-party
      biên lai tiền thuê
       rent receipt
      chế độ thuê mua
       lease purchase
      chi phí tiền thuê
       rent expense
      chính sách thuê người làm
       hiring policy
      cho thuê
       demise
      cho thuê
       for rent
      cho thuê
       lease
      cho thuê
       leasehold
      cho thuê
       leasing
      cho thuê
       lend
      cho thuê
       let
      cho thuê
       let on lease
      cho thuê (bằng giao kèo...)
       demise
      cho thuê cấp vốn
       finance lease
      cho thuê cho mượn
       lending
      cho thuê giá rẻ
       underlet
      cho thuê giảm thuế
       leveraged leasing