mượn

- đgt. 1. Xin phép tạm dùng của người khác trong một thời gian nhất định: mượn chiếc xe đạp đi ra phố mượn quyển sách của bạn. 2. khng. Nhờ làm hộ việc gì: mượn chữa chiếc xe đạp. 3. khng. Thuê làm: mượn thợ xây nhà. 4. Dựa vào người khác, hoặc phương tiện nào đó để làm việc gì: mượn cớ gây sự mượn gió bẻ măng (tng.). 5. Tiếp nhận cái bên ngoài nhập vào cái của mình, hệ thống của mình: từ mượn tiếng nước ngoài.


nđg.1. Lấy của người khác dùng trong một thời gian, rồi sẽ trả lại với sự đồng ý của người ấy. Mượn sách của Thư viện.
2. Nhờ làm giúp việc. Mượn làm lá đơn.
3. Nhờ làm rồi trả công. Tiền công mượn thợ.
4. Nhờ, dựa vào, dùng làm phương tiện trong một việc. Mượn cớ từ chối. Mượn rượu giải sầu. Mượn tay người này lật người kia.

xem thêm: thuê, mượn, mướn, thuê mướn, thuê bao


xem thêm: vay, mượn, vay mượn



mượn

mượn
  • verb
    • to borrow

 borrow
  • chữ số mượn: borrow digit
  • con số mượn: borrow digit
  • hố đất mượn: borrow pit
  • số mượn: borrow digit
  • số mượn: borrow
  • số mượn chuyển vòng: end-around borrow

  • cho mượn
     lend
    cho mượn
     lending
    chứng khoán vay mượn (tiền)
     loan certificate
    đất mượn
     made ground
    đất mượn
     made-up soil
    được mượn
     made-up
    hợp đồng thuê mượn
     land-lease agreement
    sự mượn vòng
     end-around-borrow
    thư viện cho mượn (sách)
     lending library
    trương mục cho mượn
     loan account
    yêu cầu khi mượn
     borrowing requirement

     borrow (from)
  • mượn dùng: borrow (from)
  • mượn vào: borrow (from)

  • cho mượn
     lend
    cho mượn
     loan
    cho thuê cho mượn
     lending
    chứng khoán mượn tên
     street name stock
    chứng khoán vay mượn
     securities borrowed
    cổ đông cho mượn tên
     dummy stockholder
    công ty cho mượn danh
     dummy company
    giám đốc mượn danh
     dummy director
    giấy cho mượn đồ
     accommodate
    giấy cho mượn đồ
     loan for use
    hợp đồng vay mượn (tiền)
     contract of loan
    hội vay mượn
     credit union
    hội viên cho mượn tên
     nominal partner
    kế hoạch vay mượn
     borrowing program
    kế hoạch vay mượn chung
     General Arrangements to Borrow
    khả năng vay mượn (của công ty)
     borrowing power
    khoản cổ phần hay số tiền mượn của một công ty khác
     trade investment
    khoản vay mượn
     borrowing
    lệ phí mượn đường
     way-leave
    lượng vay mượn
     extent of borrowing
    lượng vay mượn
     extent of borrowings
    luật lệ trung thực trong vay mượn
     truth in lending law
    mượn cái gì của ai
     borrow sth from sb (to ...)
    mượn lại
     reborrow
    mượn nợ
     contract a loan (to...)
    người cho mượn
     loaner
    người cho mượn tên
     dummy
    người cho mượn tên
     front man