mua

(Melastomaceae), họ thực vật hai lá mầm, cây bụi hoặc cây thảo, đôi khi cây gỗ nhỏ. Lá mọc đối, không có lá kèm, lá nguyên hoặc mép có khía răng. Cụm hoa hình xim hay chùm. Hoa lớn, đều, lưỡng tính, mẫu 5. Quả nang hay mọng, có đài tồn tại. Có khoảng 200 chi, gần 4000 loài, phân bố ở vùng nhiệt đới và một phần cận nhiệt đới, gần 3/4 số loài chủ yếu ở Nam Mĩ. Việt Nam có hơn 17 chi, 70 loài, chủ yếu là các cây ưa sáng, chịu được điều kiện khô cằn. Một số loài hay gặp ở đồi: cây M (Melastoma candidum) cây chỉ thị đất chua; cây M leo (Medinilla spirei); cây sầm (Memecylon edule) mọc phổ biến ở các đồi cằn, nhiều ánh nắng (là cây chỉ thị cho đất khô, chua).



Mua



nđg.1. Đưa tiền ra đẻ đổi lấy cái minh cần dùng,kể cả cái lợi không chính đáng. Mua hàng. Mua thức ăn. Mua lòng khách. Bán tiếng mua danh.
2. Bỏ nhiều công sức để rồi thu về cái không hay ngoài ý muốn. Đã mất công lại mua thêm sự bực mình.

xem thêm: mua, cất, buôn, tậu, sắm



mua

mua
  • verb
    • to buy; to purchase; to get
      • nhắm mắt mua càn: to buy a pig in a poke

 buy
 purchase
  • đặt mua hàng: Purchase Order (PO)
  • đơn đặt mua hàng: purchase order
  • giá mua: purchase-price purchase
  • giá mua: purchase price
  • giá trị mua: purchase value
  • giá vé đi máy bay mua trước: advance purchase excursion fare (APEX)
  • lệnh mua: purchase order
  • mua hợp đồng cho thuê (nhà): lease purchase (of a building)
  • mua nhà trả góp: instalment purchase (of a building)
  • mua vật liệu: Purchase of Materials
  • phiếu mua: purchase order
  • sự đặt mua: purchase requisition
  • sự mua: purchase
  • sự mua đất: land purchase
  • sự mua theo hợp đồng: contract purchase
  • vật mua được: purchase
  • yêu cầu mua: purchase requisition

  • bên mua (hàng)
     purchaser
    cạc mua hàng trực tuyến
     online shopping carts
    chính sách thu mua
     ordering pole
    chợ mua
     buyer's market
    đáng mua
     worth buying
    đặt mua
     custom
    đặt mua
     order
    đặt mua
     request
    đặt mua
     subscribe
    đặt mua dài hạn
     subscribing
    đặt mua tài liệu tham khảo
     ordering reference materials
    giá mua
     purchasing price
    giấy đề nghị mua vật tư
     request for supply
    hệ thống điện thoại mua hàng bằng điện tử
     Electronic Custom Telephone System (ECTS)
    hợp đồng mua cổ phần
     farm-in agreement
    khu mua bán
     shopping system
    mạng mua sắm từ xa
     electronic shopping network
    mẻ (số lượng thu được tại mỏ hoặc mua được ở mỏ)
     take
    mua đọc định kỳ
     subscription
    mua hàng một cửa
     One-Stop Shopping (OSS)
    mua hàng trực tuyến
     online shopping

     buy
  • chiến lược mua và ký phát quyền chọn: buy and write strategy
  • giá mua lại: buy back price
  • hoa hồng mua: buy commission
  • khả năng mua lại: buy back option
  • lệnh mua: buy order
  • lệnh mua (chứng khoán): buy order
  • lệnh mua giá ngừng lên: buy stop order
  • mua bằng tiền mặt: buy for cash
  • mua bừa: to buy a pig in a poke
  • mua bù lại các chứng khoán: buy in securities (to ...)
  • mua bù lại các cổ phiếu: buy in stock (to ...)
  • mua bù nơi khác (chứng khoán): buy in against a seller (to ...)
  • mua chịu: buy on credit (to ...)
  • mua chống lại một người bán: buy in against a seller (to ...)
  • mua chuộc: buy over (to buy somebody over)
  • mua có lãi nhiều: buy earnings
  • mua có lãi nhiều: to buy earnings
  • mua đa số: buy out
  • mua đầu cơ: to buy a bull
  • mua đồ cũ: buy second-hand (to ...)
  • mua đồ rởm: to buy a pup
  • mua được giá rẻ: buy at a (good) bargain (to ...)
  • mua dứt thị trường: buy ... out of the market (to ...)
  • mua dự trữ: buy in
  • mua giá đắt: bad buy
  • mua giá thấp hơn: buy minus
  • mua giao sau: buy for future delivery (to ...)
  • mua gom: buy up wholesale (to ...)
  • mua hàng: buy goods (to ...)
  • mua hàng chịu: buy goods on tick (to ...)
  •  hire-purchase company
     purchase
  • cam kết mua hàng: purchase commitment
  • chế độ thuê mua: lease purchase
  • chi phí mua hàng: purchase expenses
  • chi phí thu mua hàng: cost for purchase
  • chiếm đoạn bằng mua lại: purchase acquisition
  • chiết khấu mua: purchase allowance
  • chiết khấu mua hàng: purchase discount
  • chiết khấu mua hàng: discount on purchase
  • điều kiện mua: terms of purchase
  • đơn bảo hiểm mua nhà: house purchase policy
  • đơn mua hàng: purchase order
  • đơn xin mua: purchase requisition
  • đoàn thu mua: purchase mission
  • dự toán mua hàng: purchase budget
  • ghi chép các nghiệp vụ mua bán: purchase record
  • giá mua: purchase price
  • giá mua thực tế: actual purchase price
  • giá thu mua: purchase price
  • giá trị (hàng) mua: purchase value
  • giấy chứng mua cổ phiếu: stock purchase warrant
  • giấy mua: deed of purchase
  • giấy xác nhận mua hàng: confirmation of purchase
  • giấy xác nhận mua hàng: purchase confirmation
  • hàng mẫu mua hàng: purchase sample
  • hiệp định mua: purchase agreement
  • hiệp định mua, thỏa ước mua: purchase agreement
  • hóa đơn mua (hàng): purchase invoice
  • hóa đơn mua hàng: purchase invoices
  • hóa đơn mua hàng: purchase invoice
  • hóa đơn mua hàng: purchase (s) invoice
  • hợp đồng mua: purchase contract
  • hợp đồng mua (hàng hóa, chứng khóan): purchase contract
  • hợp đồng mua bán: sales and purchase contract
  • hợp đồng mua định kỳ trả sau: periodic purchase deferred contract
  • hợp đồng mua hàng: contract of purchase
  • hợp đồng mua hàng: contract for purchase
  • hợp đồng thu mua số lượng lớn: bulk purchase contract
  • kế hoạch mua chứng khoán: stock purchase plan
  • kế hoạch mua cổ phần của công nhân viên chức: employee stock purchase plans
  • lãi trên giá mua: mark- up on purchase cost
  • lãi trên giá mua: mark-up purchase cost
  • mẫu hàng mua: purchase sample
  • mức mua hàng tịnh: net purchase
  • mua (bằng) tiền mặt: cash purchase
  • mua bán chứng khoán: purchase and sale of security
  • mua bán chứng khoán: sale purchase of securities
  • mua bán hợp nhất: unified purchase and sale
  • mua bao: lump-sum purchase
  • mua chịu: account purchase
  • mua chịu: credit purchase
  • mua chịu: term purchase
  • mua chống đỡ: support purchase
  • mua chỗ bám chan: toehold purchase
  • mua cổ phần: equity purchase
  • mua dần dần (một cách âm thầm): toehold purchase
  • mua để bảo hiểm: covering purchase
  • mua để cân bằng: covering purchase
  • mua đối lưu: counter purchase
  • mua đối lưu (một phần của hợp đồng tiêu thụ): counter purchase (counterpurchase)
  • mua được: purchase
  • mua gấp: keen purchase
  • mua giá mão: lump-sum purchase
  • mua giao sau: call purchase

  • Bên mua-Đứng về bên mua
     long leg
    Giao dịch mua bán kết hợp (ở Hoa Kỳ)
     matched sale-purchase transaction
    Mua và Bán song hành nghiêng về bên mua
     long spread
    Phí mua Call Option-Phí trả cho hợp đồng
     call premlum
    Vị thế sở hữu-Vị thế mua
     long positon
    bán lần thứ hai (cho khách mua lại sau lần mua thứ nhất)
     second sale
    bán lỗ mua lại để trừ thuế
     tax swapping
    bán mua lại đồ mới
     trade in
    bán ngắn mua dài
     going longer
    bán nhiều hơn mua
     oversold
    bán quyền chọn mua
     take for the call
    bán rồi mua lại ngay (một tài sản)
     bed-and-breakfasting
    bán thẳng cho người mua
     door to door selling
    bán trước mua sau
     short sale
    bán với điều kiện được mua lại
     sale with option of repurchase
    báo cáo mua hàng
     account purchases
    báo giá bỏ thầu, sự mua lại cổ quyền, (sự) bán đấu giá
     tender offer
    bắt buộc mua kèm
     full line forcing
    bản kê mua hàng
     inventory of purchases
    bản lãnh người mua
     buymanship
    bản so sánh trong giao dịch mua bán
     trade comparison
    bảo đảm bên mua có quyền sở hữu
     guarantee of title
    bảo hiểm tín dụng mua trả góp
     hire-purchase credit insurance
    bảo hiểm tín dụng thuê mua
     hire-purchase credit insurance
    ban phụ trách thu mua
     purchasing department
    bao mua
     underwrite
    bao mua hết
     engross