sắm

- đg. Mua để dùng trong một dịp nào : Sắm quần áo cưới ; Sắm tết.


nđg. Mua để có sẵn mà dùng. Sắm Tết.

xem thêm: mua, cất, buôn, tậu, sắm



sắm

sắm
  • verb
    • to go shopping, to shop, to go and buy (get)