Từ điển Tiếng Việt
"sắm"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
sắm
- đg. Mua để dùng trong một dịp nào : Sắm quần áo cưới ; Sắm tết.
nđg. Mua để có sẵn mà dùng. Sắm Tết.
xem thêm:
mua
,
cất
,
buôn
,
tậu
,
sắm
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
sắm
sắm
verb
to go shopping, to shop, to go and buy (get)