nẩy

- đg. Bật lên: Quả bóng nẩy; Giật nẩy.


nđg.x.Nảy. (trổ ra...)
nđg. Di chuyển thẳng lên cao nhanh, mạnh, một cách đột ngột rồi rơi ngang xuống. Quả bóng nẩy lên. Giật nẩy mình.

xem thêm: mọc, nẩy, nhú, đâm chồi



nẩy

nẩy
  • Bounce
    • Tung quả bóng lên cho rơi xuống rồi nẩy lên: To throw a ball into the air so that it will come down and bounce up again
    • Gật nẩy mình: To startle

 bump
 recoil
  • sự nẩy: recoil

  • đinh đầu nẩy
     spring-head nail
    dụng cụ đo độ cứng của khoáng vật bằng độ nẩy
     scleroscope
    hộp khóa nẩy
     kick plate
    không nẩy trụ
     astylar
    súng bật nẩy (để thử cường độ bêtông)
     rebound hammer
    sự lát sàn nẩy
     resilient flooring
    sự nẩy
     rebound
    sự nẩy lên
     bouncing
    sự nẩy thia lia
     ricochet
    sự nẩy tiếp điểm
     contact bounce
    tấm có nẩy trụ
     frieze panel