nhú

- t. Mới đâm lên, mới thò ra: Mầm cây đã nhú.


1. Phần lồi lên trên bề mặt biểu mô, có thể có nhiều hình thái, ranh giới rõ. Vd. hình lông, hình đĩa của nơvi; nụ thịt của vết thương đang chữa, các nhánh sần sùi của một số u giống như mào gà, vv.

2. Phần mô liên kết của da hay niêm mạc dạng biểu bì lồi ra phía bề mặt, có thể xen kẽ với các N lộn ngược của mô liên kết ở phía trên, chỉ thấy được qua kính hiển vi (vd. N của da, của niêm mạc thực quản, phế quản, vv.).

3. Những lông ngắn, hình nón thường thấy trên các cánh hoa có dạng như nhung. Là mấu lồi của vách ngoài ở các tế bào biểu bì của thực vật.


nđg. Mới bắt đầu nhô lên. Mầm non đã nhú lên. Răng mới nhú. Cũng nói Lú.

xem thêm: mọc, nẩy, nhú, đâm chồi



nhú

nhú
  • Begin to show, sprout
    • Mầm cây mới nhú: The tree's buds just begin to show
    • nhu nhú (láy, ý mới bắt đầu): To begin to show a little
    • Măng mới nhu nhú: The bamboo shoots just begin to show a little