Từ điển Tiếng Việt
"nẩy"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
nẩy
- đg. Bật lên: Quả bóng nẩy; Giật nẩy.
nđg.x.Nảy. (trổ ra...)
nđg. Di chuyển thẳng lên cao nhanh, mạnh, một cách đột ngột rồi rơi ngang xuống. Quả bóng nẩy lên. Giật nẩy mình.
xem thêm:
mọc
,
nẩy
,
nhú
,
đâm chồi
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
nẩy
nẩy
Bounce
Tung quả bóng lên cho rơi xuống rồi nẩy lên
: To throw a ball into the air so that it will come down and bounce up again
Gật nẩy mình
: To startle
bump
recoil
sự nẩy
: recoil
đinh đầu nẩy
spring-head nail
dụng cụ đo độ cứng của khoáng vật bằng độ nẩy
scleroscope
hộp khóa nẩy
kick plate
không nẩy trụ
astylar
súng bật nẩy (để thử cường độ bêtông)
rebound hammer
sự lát sàn nẩy
resilient flooring
sự nẩy
rebound
sự nẩy lên
bouncing
sự nẩy thia lia
ricochet
sự nẩy tiếp điểm
contact bounce
tấm có nẩy trụ
frieze panel