nối

- đgt. 1. Làm liền lại với nhau, chắp lại với nhau: nối sợi dây bị đứt nối đường dây điện thoại nối lại quan hệ ngoại giao. 2. Tiếp vào nhau, làm cho liền mạch hoặc liên tục: viết nối một phần vào bài phóng sự nối bước cha ông.


nđg. Làm cho cái bị đứt đoạn được liền lại với nhau. Nối đoạn dây đứt. Nối đường dây liên lạc. Nối bước cha ông.

xem thêm: chắp, nối, ghép, gắn, hàn



nối

nối
  • verb
    • to join; to add; to unite; to connect

 link
  • nối liền: link

  • bàn buộc nối
     linking table
    bè nối
     raft
    chấp nối
     connection
    có thể nối dài
     prolongable
    dấu nối
     hyphen
    điểm nối
     connecting point
    đường mép nối
     crimped seam
    đường nối
     feeder
    đường nối
     seam
    dịch vụ nối mạng quảng cáo
     commercial online service
    khán-thính giả tiếp nối
     audience flow
    khớp nối
     knuckle
    khối trứng nối (cá)
     raft
    không có đường nối
     seamless
    máy nối ruột
     casing tying machine
    mạng nối (vi tính) quốc tế
     interconnected Network
    nối dài
     prolong
    nối đầu của thiết bị bốc hơi (nhiều nồi)
     fist evaporator
    nối lại
     coalesce
    nối liền
     on-line
    nối nấu hở
     open cooker
    nối nấu mỡ
     fat cooker
    phần nối phía sau con bò
     hind knuckle
    quầy thu tiền ở nối ra
     checkout lane
    số nhân nối liền
     associated factor
    sự bóc màng nối
     caul pulling
    sự cuộn có hai đường nối
     double seaming
    sự tạo đường nối
     seaming
    tàu xe chạy nối tiếp
     connection